GIỚI THIỆU

TIN TỨC - SỰ KIỆN

THÔNG TIN HỖ TRỢ

TIN TỨC MỚI

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM 2023 – 2025

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

THỰC HIỆN TẠI TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN PHÚ TÂN

(Ban hành kém theo Thông tư số 22/2023/TT-BYT ngày 17/ 11/ 2023 của Bộ Y tế)

(Áp dụng từ ngày 23 tháng 11 năm 2023)

 

STT

 

Tên dịch vụ kỹ thuật

Đơn vị tính  

Đơn giá

1 Ghi điện tim cấp cứu tại giường Lần 35.400
2 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng Lần 664.000
3 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng Lần 1.137.000
4 Siêu âm tim cấp cứu tại giường Lần 233.000
5 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu Lần 485.000
6 Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện Lần 485.000
7 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu Lần 35.600
8 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) Lần 12.200
9 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) Lần 12.200
10 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) Lần 337.000
11 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ Lần 227.000
12 Đặt ống nội khí quản Lần 579.000
13 Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) Lần 60.000
14 Thay ống nội khí quản Lần 579.000
15 Thay canuyn mở khí quản Lần 253.000
16 Vận động trị liệu hô hấp Lần 31.100
17 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) Lần 23.000
18 Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) Lần 23.000
19 Đặt canuyn mở khí quản 02 nòng Lần 253.000
20 Siêu âm màng phổi cấp cứu Lần 49.300
21 Thông khí nhân tạo không xâm nhập [giờ theo thực tế] Lần 583.000
22 Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [giờ theo thực tế] Lần 583.000
23 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] Lần 583.000
24 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [giờ theo thực tế] Lần 583.000
25 Thông khí nhân tạo xâm nhập [giờ theo thực tế] Lần 583.000
26 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [giờ theo thực tế] Lần 583.000
27 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [giờ theo thực tế] Lần 583.000
28 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [giờ theo thực tế] Lần 583.000
29 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SiMV [giờ theo thực tế] Lần 583.000
30 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [giờ theo thực tế] Lần 583.000
31 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] Lần 583.000
32 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn Lần 53.000
33 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản Lần 498.000
34 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang Lần 94.300
35 Mở thông bàng quang trên xương mu Lần 384.000
36 Thông bàng quang Lần 94.300
37 Rửa bàng quang lấy máu cục Lần 209.000
38 Soi đáy mắt cấp cứu Lần 55.300
39 Chọc dịch tuỷ sống Lần 114.000
40 Đặt ống thông dạ dày Lần 94.300
41 Rửa dạ dày cấp cứu Lần 131.000
42 Thụt tháo Lần 85.900
43 Thụt giữ Lần 85.900
44 Đặt ống thông hậu môn Lần 85.900
45 Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu Lần 807.000
46 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu Lần 49.300
47 Chọc dò ổ bụng cấp cứu Lần 143.000
48 Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm Lần 620.000
49 Hạ thân nhiệt chỉ huy Lần 2.248.000
50 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) Lần 139.000
51 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) Lần 15.500
52 Định nhóm máu tại giường Lần 40.200
53 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường Lần 13.000
54 Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh Lần 49.300
55 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 183.000
56 Chọc dò dịch màng phổi Lần 143.000
57 Chọc hút khí màng phổi Lần 150.000
58 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 697.000
59 Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục Lần 188.000
60 Khí dung thuốc giãn phế quản Lần 23.000
61 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe Lần 184.000
62 Vận động trị liệu hô hấp Lần 31.100
63 Điện tim thường Lần 35.400
64 Nghiệm pháp Atropin Lần 204.000
65 Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh Lần 336.000
66 Hút đờm hầu họng Lần 12.200
67 Soi đáy mắt cấp cứu tại giường Lần 55.300
68 Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN Lần 139.000
69 Chọc hút nước tiểu trên xương mu Lần 116.000
70 Đặt sonde bàng quang Lần 94.300
71 Rửa bàng quang lấy máu cục Lần 209.000
72 Rửa bàng quang Lần 209.000
73 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm Lần 143.000
74 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị Lần 143.000
75 Đặt ống thông dạ dày Lần 94.300
76 Đặt ống thông hậu môn Lần 85.900
77 Nội soi thực quản – Dạ dày – Tá tràng cấp cứu Lần 255.000
78 Nội soi thực quản – Dạ dày – Tá tràng qua đường mũi Lần 615.000
79 Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng không sinh thiết Lần 255.000
80 Rửa dạ dày cấp cứu Lần 131.000
81 Siêu âm ổ bụng Lần 49.300
82 Siêu âm can thiệp – Chọc dịch ổ bụng xét nghiệm Lần 183.000
83 Siêu âm can thiệp – chọc hút mủ ổ áp xe gan Lần 568.000
84 Siêu âm can thiệp – đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục Lần 183.000
85 Siêu âm can thiệp – chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng Lần 568.000
86 Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân Lần 67.800
87 Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng Lần 85.900
88 Thụt tháo phân Lần 85.900
89 Hút dịch khớp gối Lần 120.000
90 Hút nang bao hoạt dịch Lần 120.000
91 Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy. Lần 12.200
92 Đặt ống nội khí quản Lần 579.000
93 Mở khí quản Lần 734.000
94 Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi Lần 143.000
95 Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp Lần 150.000
96 Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BiPAP) Lần 583.000
97 Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản Lần 583.000
98 Chọc thăm dò màng phổi Lần 143.000
99 Khí dung thuốc cấp cứu Lần 23.000
100 Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần Lần 337.000
101 Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín Lần 485.000
102 Thông tiểu Lần 94.300
103 Soi đáy mắt cấp cứu Lần 55.300
104 Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu Lần 143.000
105 Chọc dò ổ bụng cấp cứu Lần 143.000
106 Đặt sonde hậu môn Lần 85.900
107 Thụt tháo phân Lần 85.900
108 Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (i bên) Lần 209.000
109 Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (i bên) Lần 279.000
110 Chích mủ mắt Lần 473.000
111 Cắt chỉ khâu da Lần 35.600
112 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội Lần 589.000
113 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội Lần 819.000
114 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội Lần 434.000
115 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội Lần 949.000
116 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay Lần 589.000
117 Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em Lần 33.900
118 Thông vòi nhĩ Lần 90.800
119 Chích nhọt ống tai ngoài Lần 197.000
120 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ Lần 184.000
121 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ Lần 248.000
122 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ Lần 268.000
123 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ Lần 323.000
124 Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo Lần 2.759.000
125 Dẫn lưu dịch màng bụng Lần 143.000
126 Chọc hút áp xe thành bụng Lần 197.000
127 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa Lần 4.447.000
128 Cắt polype trực tràng Lần 1.063.000
129 Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản Lần 831.000
130 Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa Lần 3.011.000
131 Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay Lần 3.011.000
132 Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè Lần 3.878.000
133 Chích áp xe phần mềm lớn Lần 197.000
134 Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn Lần 268.000
135 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm Lần 248.000
136 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm Lần 323.000
137 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Lần 60.000
138 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Lần 115.000
139 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Lần 139.000
140 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Lần 184.000
141 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Lần 253.000
142 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm Lần 184.000
143 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm Lần 268.000
144 Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay Lần 348.000
145 Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay Lần 271.000
146 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn Lần 412.000
147 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn Lần 234.000
148 Nắn, cố định trật khớp hàm Lần 412.000
149 Nắn, cố định trật khớp hàm Lần 234.000
150 Chích rạch áp xe nhỏ Lần 197.000
151 Tháo bột các loại Lần 56.000
152 Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2 Lần 758.000
153 Điều trị hạt cơm bằng Laser CO2 Lần 357.000
154 Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng Laser CO2 Lần 357.000
155 Điều trị u mềm treo bằng Laser CO2 Lần 357.000
156 Điều trị dày sừng da dầu bằng Laser CO2 Lần 357.000
157 Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Laser CO2 Lần 357.000
158 Điều trị sẩn cục bằng Laser CO2 Lần 357.000
159 Điều trị bớt sùi bằng Laser CO2 Lần 357.000
160 Điều trị sùi mào gà bằng Plasma Lần 357.000
161 Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn Lần 309.000
162 Điều trị sẹo lõm bằng TCA (trichloacetic acid) Lần 309.000
163 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện Lần 357.000
164 Điều trị hạt cơm bằng đốt điện Lần 357.000
165 Điều trị u mềm treo bằng đốt điện Lần 357.000
166 Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện Lần 357.000
167 Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện Lần 357.000
168 Điều trị sẩn cục bằng đốt điện Lần 357.000
169 Điều trị bớt sùi bằng đốt điện Lần 357.000
170 Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn Lần 350.000
171 Test nhanh phát hiện chất opiats trong nước tiểu Lần 43.700
172 Dẫn lưu áp xe tuyến giáp Lần 243.000
173 Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân Lần 2.839.000
174 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân Lần 3.446.000
175 Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân Lần 3.446.000
176 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân Lần 4.310.000
177 Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường Lần 2.621.000
178 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường Lần 258.000
179 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường Lần 414.000
180 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường Lần 654.000
181 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường Lần 654.000
182 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường Lần 258.000
183 Chích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường Lần 197.000
184 Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường Lần 414.000
185 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp Lần 170.000
186 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âm Lần 228.000
187 Điện châm Lần 71.400
188 Ôn châm Lần 69.400
189 Laser châm Lần 49.100
190 Kéo nắn cột sống cổ Lần 48.700
191 Kéo nắn cột sống thắt lưng Lần 48.700
192 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy Lần 71.400
193 Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên Lần 71.400
194 Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính Lần 71.400
195 Điện nhĩ châm điều trị đau đau đầu, đau nửa đầu Lần 71.400
196 Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não Lần 71.400
197 Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V Lần 71.400
198 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não Lần 71.400
199 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi Lần 71.400
200 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên Lần 71.400
201 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới Lần 71.400
202 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóa Lần 71.400
203 Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp Lần 71.400
204 Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai Lần 71.400
205 Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp Lần 71.400
206 Điện nhĩ châm điều trị đau lưng Lần 71.400
207 Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh Lần 71.400
208 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông Lần 71.400
209 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật Lần 71.400
210 Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do Zona Lần 71.400
211 Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh Lần 71.400
212 Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặt Lần 71.400
213 Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não Lần 148.000
214 Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng- hông Lần 148.000
215 Cấy chỉ điều trị mất ngủ Lần 148.000
216 Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy Lần 148.000
217 Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên Lần 148.000
218 Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống Lần 148.000
219 Cấy chỉ điều trị liệt chi trên Lần 148.000
220 Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới Lần 148.000
221 Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp Lần 148.000
222 Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai Lần 148.000
223 Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp Lần 148.000
224 Cấy chỉ điều trị đau lưng Lần 148.000
225 Điện châm điều trị huyết áp thấp Lần 71.400
226 Điện châm điều trị lác cơ năng Lần 71.400
227 Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa Lần 71.400
228 Điện châm điều trị đau răng Lần 71.400
229 Điện châm điều trị giảm khứu giác Lần 71.400
230 Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt Lần 71.400
231 Thủy châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông Lần 70.100
232 Thủy châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não Lần 70.100
233 Thủy châm điều trị đau do thoái hóa khớp Lần 70.100
234 Thủy châm điều trị đau lưng Lần 70.100
235 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não Lần 69.300
236 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên Lần 69.300
237 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới Lần 69.300
238 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh Lần 69.300
239 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên Lần 69.300
240 Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng Lần 69.300
241 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực Lần 69.300
242 Phẫu thuật u thần kinh ngoại biên Lần 2.457.000
243 Phẫu thuật u thần kinh trên da Lần 729.000
244 Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi Lần 1.818.000
245 Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần Lần 7.011.000
246 Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương mạch máu chi Lần 3.063.000
247 Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi Lần 3.063.000
248 Lấy sỏi bàng quang Lần 4.270.000
249 Lấy sỏi bàng quang [gây tê] Lần 3.248.000
250 Dẫn lưu nước tiểu bàng quang Lần 1.813.000
251 Dẫn lưu áp xe khoang Retzius Lần 1.813.000
252 Dẫn lưu bàng quang đơn thuần Lần 1.340.000
253 Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu Lần 1.813.000
254 Nong niệu đạo Lần 252.000
255 Cắt bỏ tinh hoàn Lần 2.383.000
256 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn Lần 2.383.000
257 Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn Lần 1.340.000
258 Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài Lần 1.340.000
259 Cắt hẹp bao quy đầu Lần 1.340.000
260 Mở rộng lỗ sáo Lần 1.340.000
261 Mở thông dạ dày Lần 2.576.000
262 Mở bụng thăm dò Lần 2.576.000
263 Mở bụng thăm dò, sinh thiết Lần 2.576.000
264 Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng Lần 3.730.000
265 Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non Lần 3.730.000
266 Cắt dây chằng, gỡ dính ruột Lần 2.574.000
267 Tháo xoắn ruột non Lần 2.574.000
268 Tháo lồng ruột non Lần 2.574.000
269 Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…) Lần 3.730.000
270 Cắt ruột non hình chêm Lần 3.730.000
271 Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài Lần 4.801.000
272 Gỡ dính sau mổ lại Lần 2.574.000
273 Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng Lần 2.945.000
274 Đóng mở thông ruột non Lần 3.730.000
275 Nối tắt ruột non – đại tràng hoặc trực tràng Lần 4.465.000
276 Nối tắt ruột non – ruột non Lần 4.465.000
277 Cắt ruột thừa đơn thuần Lần 2.654.000
278 Cắt ruột thừa đơn thuần [gây tê] Lần 2.116.000
279 Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng Lần 2.654.000
280 Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng [gây tê] Lần 2.116.000
281 Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe Lần 2.654.000
282 Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe [gây tê] Lần 2.116.000
283 Dẫn lưu áp xe ruột thừa Lần 2.945.000
284 Các phẫu thuật ruột thừa khác Lần 2.654.000
285 Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng Lần 2.576.000
286 Khâu lỗ thủng đại tràng Lần 3.730.000
287 Làm hậu môn nhân tạo Lần 2.576.000
288 Lấy dị vật trực tràng Lần 3.730.000
289 Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng Lần 3.730.000
290 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ Lần 2.655.000
291 Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD) Lần 2.655.000
292 Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản Lần 2.655.000
293 Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ) Lần 2.655.000
294 Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome) Lần 1.340.000
295 Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…) Lần 1.340.000
296 Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn Lần 1.979.000
297 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản Lần 2.340.000
298 Dẫn lưu áp xe gan Lần 2.945.000
299 Mở thông túi mật Lần 2.122.000
300 Cắt lách do chấn thương Lần 4.644.000
301 Khâu vết thương lách Lần 3.063.000
302 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini Lần 3.351.000
303 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini [gây tê] Lần 2.655.000
304 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice Lần 3.351.000
305 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice Lần 3.351.000
306 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein Lần 3.351.000
307 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát Lần 3.351.000
308 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát [gây tê] Lần 2.655.000
309 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên Lần 3.351.000
310 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên [gây tê] Lần 2.655.000
311 Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi Lần 3.351.000
312 Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng Lần 3.351.000
313 Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng [gây tê] Lần 2.655.000
314 Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác Lần 3.351.000
315 Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác [gây tê] Lần 2.655.000
316 Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn Lần 2.122.000
317 Phẫu thuật cắt u thành bụng Lần 2.122.000
318 Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ Lần 2.693.000
319 Khâu vết thương thành bụng Lần 2.122.000
320 Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu Lần 2.576.000
321 Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay Lần 3.087.000
322 Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay Lần 3.087.000
323 Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động Lần 4.830.000
324 Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay Lần 3.878.000
325 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay Lần 2.883.000
326 Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón Lần 3.011.000
327 Phẫu thuật tổn thương gân Achille Lần 3.087.000
328 Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I Lần 3.087.000
329 Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille Lần 3.087.000
330 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương Lần 1.777.000
331 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu Lần 2.660.000
332 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi Lần 637.000
333 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi Lần 357.000
334 Nắn, bó bột trật khớp vai Lần 327.000
335 Nắn, bó bột trật khớp vai Lần 172.000
336 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay Lần 348.000
337 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu Lần 412.000
338 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay Lần 412.000
339 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay Lần 234.000
340 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay Lần 348.000
341 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay Lần 271.000
342 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay Lần 348.000
343 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay Lần 348.000
344 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay Lần 271.000
345 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay Lần 348.000
346 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay Lần 348.000
347 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay Lần 223.000
348 Nắn, bó bột gãy Pouteau – Colles Lần 348.000
349 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay Lần 242.000
350 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay Lần 173.000
351 Nắn, bó bột gãy mâm chày Lần 348.000
352 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi Lần 637.000
353 Nắn, bó bột trật khớp gối Lần 267.000
354 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân Lần 348.000
355 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân Lần 348.000
356 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân Lần 348.000
357 Nắn, bó bột gãy xương chày Lần 242.000
358 Nắn, bó bột gãy xương gót Lần 152.000
359 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân Lần 242.000
360 Nắn, bó bột gãy Dupuptren Lần 348.000
361 Nắn, bó bột gãy Monteggia Lần 348.000
362 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân Lần 242.000
363 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân Lần 267.000
364 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% – 19% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 428.000
365 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 250.000
366 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% – 19% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 428.000
367 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 250.000
368 Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép Lần 591.000
369 Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu Lần 193.000
370 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 2.378.000
371 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 2.378.000
372 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 2.407.000
373 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% – 3% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 3.039.000
374 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 2.407.000
375 Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng Lần 734.000
376 Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng Lần 22.800
377 Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị bệnh nhân bỏng Lần 184.000
378 Cắt sẹo khâu kín Lần 3.432.000
379 Thay băng điều trị vết thương mạn tính Lần 258.000
380 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm Lần 729.000
381 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm Lần 729.000
382 Cắt các u lành vùng cổ Lần 2.737.000
383 Cắt các u lành tuyến giáp Lần 1.914.000
384 Cắt các u nang giáp móng Lần 2.190.000
385 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm Lần 1.266.000
386 Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm Lần 479.000
387 Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm Lần 868.000
388 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm Lần 1.353.000
389 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm Lần 849.000
390 Cắt polyp ống tai Lần 2.038.000
391 Cắt polyp ống tai Lần 613.000
392 Cắt polyp mũi Lần 679.000
393 Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm Lần 2.122.000
394 Cắt u sùi đầu miệng sáo Lần 1.298.000
395 Cắt u lành dương vật Lần 2.122.000
396 Cắt u vú lành tính Lần 2.962.000
397 Mổ bóc nhân xơ vú Lần 1.019.000
398 Cắt polyp cổ tử cung Lần 1.997.000
399 Cắt u nang buồng trứng xoắn Lần 3.044.000
400 Cắt u nang buồng trứng Lần 3.044.000
401 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ Lần 3.044.000
402 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ Lần 3.044.000
403 Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng Lần 4.034.000
404 Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai Lần 3.044.000
405 Cắt u thành âm đạo Lần 2.128.000
406 Bóc nang tuyến Bartholin Lần 1.309.000
407 Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm Lần 1.914.000
408 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm Lần 1.914.000
409 Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) Lần 1.298.000
410 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên Lần 3.102.000
411 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp Lần 4.161.000
412 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết…) Lần 4.465.000
413 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật…) Lần 4.465.000
414 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp…) Lần 6.143.000
415 Phẫu thuật lấy thai lần đầu Lần 2.431.000
416 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…) Lần 4.336.000
417 Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa Lần 3.435.000
418 Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung Lần 4.972.000
419 Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai Lần 4.681.000
420 Khâu tử cung do nạo thủng Lần 2.881.000
421 Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa Lần 55.000
422 Đỡ đẻ ngôi ngược (*) Lần 1.071.000
423 Nội xoay thai Lần 1.430.000
424 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên Lần 1.330.000
425 Forceps Lần 1.021.000
426 Giác hút Lần 1.021.000
427 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo Lần 1.600.000
428 Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*) Lần 628.000
429 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn Lần 2.340.000
430 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm Lần 736.000
431 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn Lần 88.900
432 Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai Lần 2.448.000
433 Nong cổ tử cung do bế sản dịch Lần 292.000
434 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ Lần 355.000
435 Khâu vòng cổ tử cung Lần 561.000
436 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung Lần 125.000
437 Chích áp xe tầng sinh môn Lần 831.000
438 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn Lần 4.034.000
439 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối Lần 4.034.000
440 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần Lần 4.034.000
441 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung Lần 3.455.000
442 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ Lần 3.044.000
443 Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung Lần 3.665.000
444 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng Lần 3.883.000
445 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng Lần 3.044.000
446 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang Lần 3.923.000
447 Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng Lần 2.776.000
448 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn Lần 3.868.000
449 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng Lần 4.267.000
450 Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) Lần 3.829.000
451 Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa Lần 2.881.000
452 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn…) sau phẫu thuật sản phụ khoa Lần 2.693.000
453 Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung Lần 1.997.000
454 Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo Lần 406.000
455 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh… Lần 170.000
456 Cắt u thành âm đạo Lần 2.128.000
457 Lấy dị vật âm đạo Lần 602.000
458 Khâu rách cùng đồ âm đạo Lần 1.979.000
459 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn Lần 1.581.000
460 Chích áp xe tuyến Bartholin Lần 875.000
461 Bóc nang tuyến Bartholin Lần 1.309.000
462 Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh Lần 825.000
463 Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo Lần 393.000
464 Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn Lần 758.000
465 Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính Lần 597.000
466 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết Lần 215.000
467 Nạo hút thai trứng Lần 824.000
468 Dẫn lưu cùng đồ Douglas Lần 869.000
469 Chọc dò túi cùng Douglas Lần 291.000
470 Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng Lần 949.000
471 Chích áp xe vú Lần 230.000
472 Soi cổ tử cung Lần 63.900
473 Cắt u vú lành tính Lần 2.962.000
474 Bóc nhân xơ vú Lần 1.019.000
475 Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh Lần 664.000
476 Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi) Lần 583.000
477 Chọc dò tủy sống sơ sinh Lần 114.000
478 Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh Lần 94.300
479 Đặt sonde hậu môn sơ sinh Lần 85.900
480 Bóp bóng Ambu, thổi ngạt sơ sinh Lần 498.000
481 Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ Lần 2.981.000
482 Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ Lần 2.981.000
483 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần Lần 320.000
484 Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18 Lần 1.193.000
485 Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ Lần 628.000
486 Hút thai dưới siêu âm Lần 480.000
487 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không Lần 408.000
488 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần Lần 189.000
489 Hút thai + Triệt sản qua đường rạch nhỏ Lần 2.981.000
490 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không Lần 408.000
491 Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL Lần 2.690.000
492 Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL Lần 1.666.000
493 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối…) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa Lần 1.007.000
494 Gọt giác mạc đơn thuần Lần 802.000
495 Lấy dị vật trong củng mạc Lần 937.000
496 Cắt u da mi không ghép Lần 756.000
497 Cắt u mi cả bề dày không ghép Lần 756.000
498 Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép Lần 1.190.000
499 Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi Lần 35.600
500 Tập nhược thị Lần 36.100
501 Cắt bỏ túi lệ Lần 872.000
502 Phẫu thuật mộng đơn thuần Lần 902.000
503 Lấy dị vật giác mạc sâu Lần 338.000
504 Cắt bỏ chắp có bọc Lần 81.000
505 Khâu cò mi, tháo cò Lần 419.000
506 Chích dẫn lưu túi lệ Lần 81.000
507 Khâu da mi đơn giản Lần 841.000
508 Khâu phục hồi bờ mi Lần 737.000
509 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt Lần 968.000
510 Khâu phủ kết mạc Lần 660.000
511 Khâu giác mạc Lần 777.000
512 Khâu củng mạc Lần 827.000
513 Thăm dò, khâu vết thương củng mạc Lần 1.160.000
514 Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc Lần 777.000
515 Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) Lần 1.140.000
516 Bơm hơi / khí tiền phòng Lần 772.000
517 Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài Lần 772.000
518 Múc nội nhãn Lần 561.000
519 Phẫu thuật quặm Lần 1.277.000
520 Phẫu thuật quặm Lần 660.000
521 Phẫu thuật quặm Lần 1.474.000
522 Phẫu thuật quặm Lần 877.000
523 Phẫu thuật quặm Lần 1.112.000
524 Phẫu thuật quặm Lần 1.710.000
525 Phẫu thuật quặm Lần 1.921.000
526 Phẫu thuật quặm Lần 1.291.000
527 Cắt chỉ khâu giác mạc Lần 35.600
528 Tiêm dưới kết mạc Lần 50.300
529 Tiêm cạnh nhãn cầu Lần 50.300
530 Tiêm hậu nhãn cầu Lần 50.300
531 Bơm thông lệ đạo Lần 98.600
532 Bơm thông lệ đạo Lần 61.500
533 Lấy dị vật kết mạc Lần 67.000
534 Khâu kết mạc Lần 841.000
535 Lấy calci kết mạc Lần 37.300
536 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản Lần 35.600
537 Cắt chỉ khâu kết mạc Lần 35.600
538 Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu Lần 50.000
539 Bơm rửa lệ đạo Lần 38.300
540 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc Lần 81.000
541 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi Lần 37.300
542 Rửa cùng đồ Lần 44.000
543 Cấp cứu bỏng mắt ban đầu Lần 340.000
544 Bóc sợi giác mạc (Viêm giác mạc sợi) Lần 88.400
545 Bóc giả mạc Lần 88.400
546 Rạch áp xe mi Lần 197.000
547 Rạch áp xe túi lệ Lần 197.000
548 Soi đáy mắt trực tiếp Lần 55.300
549 Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương Lần 55.300
550 Soi đáy mắt bằng Schepens Lần 55.300
551 Soi góc tiền phòng Lần 55.300
552 Theo dõi nhãn áp 3 ngày Lần 115.000
553 Test thử cảm giác giác mạc Lần 42.100
554 Test phát hiện khô mắt Lần 42.100
555 Nghiệm pháp phát hiện glôcôm Lần 115.000
556 Đo nhãnáp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..) Lần 28.000
557 Đo khúc xạ máy Lần 10.900
558 Đo khúc xạ giác mạc Javal Lần 38.300
559 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai Lần 849.000
560 Chích rạch màng nhĩ Lần 64.200
561 Khâu vết rách vành tai Lần 184.000
562 Bơm hơi vòi nhĩ Lần 119.000
563 Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai Lần 998.000
564 Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê) Lần 520.000
565 Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê) Lần 161.000
566 Chọc hút dịch vành tai Lần 56.800
567 Làm thuốc tai Lần 21.100
568 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài Lần 65.600
569 Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới Lần 463.000
570 Bẻ cuốn mũi Lần 144.000
571 Nâng xương chính mũi sau chấn thương Lần 2.720.000
572 Nâng xương chính mũi sau chấn thương Lần 1.295.000
573 Chọc rửa xoang hàm Lần 289.000
574 Phương pháp Proetz Lần 61.800
575 Nhét bấc mũi sau Lần 124.000
576 Nhét bấc mũi trước Lần 124.000
577 Cầm máu mũi bằng Merocel Lần 209.000
578 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê Lần 201.000
579 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê Lần 684.000
580 Hút rửa mũi, xoang sau mổ Lần 145.000
581 Chích áp xe sàn miệng Lần 274.000
582 Chích áp xe quanh Amidan Lần 274.000
583 Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amygdale, Nạo VA Lần 124.000
584 Lấy dị vật họng miệng Lần 41.600
585 Lấy dị vật hạ họng Lần 41.600
586 Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng Lần 998.000
587 Đốt họng hạt bằng nhiệt Lần 82.900
588 Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) Lần 134.000
589 Áp lạnh Amidan (Nitơ, CO2 lỏng) Lần 204.000
590 Bơm thuốc thanh quản Lần 21.100
591 Đặt nội khí quản Lần 579.000
592 Khí dung mũi họng Lần 23.000
593 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê Lần 274.000
594 Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê Lần 301.000
595 Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê Lần 524.000
596 Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây tê Lần 523.000
597 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ Lần 323.000
598 Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ Lần 197.000
599 Lấy cao răng Lần 143.000
600 Lấy cao răng Lần 82.700
601 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy Lần 589.000
602 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy Lần 819.000
603 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy Lần 434.000
604 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy Lần 949.000
605 Điều trị tủy lại Lần 966.000
606 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite Lần 259.000
607 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite Lần 259.000
608 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam Lần 259.000
609 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement Lần 259.000
610 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement Lần 348.000
611 Phục hồi cổ răng bằng Composite Lần 348.000
612 Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ Lần 348.000
613 Phẫu thuật nhổ răng ngầm Lần 218.000
614 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên Lần 362.000
615 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới Lần 362.000
616 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân Lần 362.000
617 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng Lần 362.000
618 Nhổ răng vĩnh viễn Lần 218.000
619 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay Lần 105.000
620 Nhổ chân răng vĩnh viễn Lần 200.000
621 Nhổ răng thừa Lần 218.000
622 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới Lần 166.000
623 Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp Lần 224.000
624 Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp Lần 224.000
625 Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant Lần 224.000
626 Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement Lần 224.000
627 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục Lần 351.000
628 Điều trị tuỷ răng sữa Lần 280.000
629 Điều trị tuỷ răng sữa Lần 394.000
630 Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit Lần 472.000
631 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam Lần 102.000
632 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement Lần 102.000
633 Nhổ răng sữa Lần 40.700
634 Nhổ chân răng sữa Lần 40.700
635 Nắn sai khớp thái dương hàm Lần 105.000
636 Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê Lần 1.724.000
637 Điều trị bằng sóng ngắn Lần 37.200
638 Điều trị bằng các dòng điện xung Lần 42.700
639 Điều trị bằng siêu âm Lần 46.700
640 Điều trị bằng tia hồng ngoại Lần 37.300
641 Điều trị bằng Parafin Lần 43.700
642 Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người Lần 45.700
643 Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người Lần 51.400
644 Tập với ròng rọc Lần 12.500
645 Tập với xe đạp tập Lần 12.500
646 Kỹ thuật kéo nắn trị liệu Lần 48.700
647 Siêu âm tuyến giáp Lần 49.300
648 Siêu âm các tuyến nước bọt Lần 49.300
649 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt Lần 49.300
650 Siêu âm hạch vùng cổ Lần 49.300
651 Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ Lần 84.800
652 Siêu âm màng phổi Lần 49.300
653 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) Lần 49.300
654 Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) Lần 49.300
655 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) Lần 49.300
656 Siêu âm tử cung phần phụ Lần 49.300
657 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) Lần 49.300
658 Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng Lần 84.800
659 Siêu âm Doppler gan lách Lần 84.800
660 Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) Lần 233.000
661 Siêu âm Doppler động mạch thận Lần 233.000
662 Siêu âm Doppler tử cung phần phụ Lần 84.800
663 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng Lần 49.300
664 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo Lần 186.000
665 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng Lần 84.800
666 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu Lần 49.300
667 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa Lần 49.300
668 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối Lần 49.300
669 Siêu âm Doppler động mạch tử cung Lần 233.000
670 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) Lần 49.300
671 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) Lần 49.300
672 Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới Lần 233.000
673 Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ Lần 233.000
674 Siêu âm Doppler tim, van tim Lần 233.000
675 Siêu âm tuyến vú hai bên Lần 49.300
676 Siêu âm Doppler tuyến vú Lần 84.800
677 Siêu âm tinh hoàn hai bên Lần 49.300
678 Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên Lần 84.800
679 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng Lần 68.300
680 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng Lần 72.200
681 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng Lần 68.300
682 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao Lần 53.200
683 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến Lần 53.200
684 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến Lần 68.300
685 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng Lần 59.200
686 Chụp Xquang Blondeau Lần 53.200
687 Chụp Xquang Blondeau [Blondeau + Hirtz số hóa 1 phim] Lần 68.300
688 Chụp Xquang Blondeau [Blondeau + Hirtz số hóa 2 phim] Lần 100.000
689 Chụp Xquang Hirtz Lần 53.200
690 Chụp Xquang Hirtz Lần 68.300
691 Chụp Xquang hàm chếch một bên Lần 53.200
692 Chụp Xquang hàm chếch một bên Lần 68.300
693 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến Lần 53.200
694 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến Lần 68.300
695 Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng Lần 53.200
696 Chụp Xquang Schuller Lần 53.200
697 Chụp Xquang Schuller Lần 68.300
698 Chụp Xquang khớp thái dương hàm Lần 53.200
699 Chụp Xquang khớp thái dương hàm Lần 68.300
700 Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical) Lần 14.200
701 Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing) Lần 68.300
702 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng Lần 72.200
703 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng Lần 68.300
704 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng Lần 100.000
705 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên Lần 53.200
706 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên Lần 68.300
707 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 Lần 53.200
708 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 Lần 68.300
709 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch Lần 59.200
710 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch Lần 100.000
711 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng Lần 59.200
712 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng Lần 100.000
713 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên Lần 59.200
714 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên Lần 68.300
715 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên Lần 100.000
716 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng Lần 59.200
717 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn Lần 59.200
718 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn Lần 68.300
719 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn Lần 100.000
720 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng Lần 59.200
721 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng Lần 68.300
722 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng Lần 100.000
723 Chụp Xquang khung chậu thẳng Lần 53.200
724 Chụp Xquang khung chậu thẳng Lần 68.300
725 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch Lần 53.200
726 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch Lần 68.300
727 Chụp Xquang khớp vai thẳng Lần 53.200
728 Chụp Xquang khớp vai thẳng Lần 68.300
729 Chụp Xquang khớp vai thẳng [thẳng và nghiêng] Lần 100.000
730 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch Lần 53.200
731 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng Lần 53.200
732 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng Lần 68.300
733 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng Lần 100.000
734 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng Lần 59.200
735 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng Lần 68.300
736 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng Lần 100.000
737 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 59.200
738 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 68.300
739 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 100.000
740 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) Lần 53.200
741 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) Lần 68.300
742 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng Lần 59.200
743 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng Lần 68.300
744 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng Lần 100.000
745 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 59.200
746 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 68.300
747 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 100.000
748 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 53.200
749 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 68.300
750 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên Lần 59.200
751 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên Lần 68.300
752 Chụp Xquang khớp háng nghiêng Lần 53.200
753 Chụp Xquang khớp háng nghiêng Lần 68.300
754 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng Lần 59.200
755 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng Lần 68.300
756 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 59.200
757 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 68.300
758 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè Lần 59.200
759 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng Lần 59.200
760 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng Lần 68.300
761 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng Lần 100.000
762 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 59.200
763 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 68.300
764 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 100.000
765 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 59.200
766 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 68.300
767 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng Lần 59.200
768 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng Lần 68.300
769 Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng Lần 72.200
770 Chụp Xquang ngực thẳng Lần 53.200
771 Chụp Xquang ngực thẳng Lần 68.300
772 Chụp Xquang ngực thẳng [thẳng và nghiêng] Lần 100.000
773 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên Lần 53.200
774 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên Lần 68.300
775 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng Lần 59.200
776 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng Lần 100.000
777 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch Lần 59.200
778 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch Lần 68.300
779 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn Lần 53.200
780 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn Lần 68.300
781 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng Lần 104.000
782 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng Lần 239.000
783 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng Lần 59.200
784 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng Lần 68.300
785 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [thẳng và nghiêng] Lần 100.000
786 Chụp Xquang tại giường Lần 68.300
787 Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 568.000
788 Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết Lần 524.000
789 Nội soi tai mũi họng Lần 108.000
790 Nội soi tai mũi họng Lần 40.000
791 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết Lần 455.000
792 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng Lần 255.000
793 Ghi điện não đồ thông thường Lần 68.300
794 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g Glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén Lần 162.000
795 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động Lần 65.300
796 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động Lần 65.300
797 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ công Lần 56.900
798 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động Lần 41.500
799 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (Tên khác: TCK) bằng máy bán tự động. Lần 41.500
800 Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động Lần 41.500
801 Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động Lần 41.500
802 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động Lần 58.000
803 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động Lần 58.000
804 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động Lần 105.000
805 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động Lần 105.000
806 Nghiệm pháp rượu (Ethanol test) Lần 29.600
807 Nghiệm pháp Von-Kaulla Lần 53.400
808 Thời gian máu chảy phương pháp Duke Lần 13.000
809 Thời gian máu chảy phương pháp Ivy Lần 49.800
810 Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu) Lần 15.300
811 Định lượng FDP Lần 141.000
812 Thời gian phục hồi Canxi Lần 32.000
813 Sức bền thẩm thấu hồng cầu Lần 39.100
814 Định lượng sắt huyết thanh Lần 32.800
815 Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) Lần 37.900
816 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) Lần 41.500
817 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) Lần 47.500
818 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) Lần 27.200
819 Tìm mảnh vỡ hồng cầu Lần 17.800
820 Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơ Lần 17.800
821 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) Lần 37.900
822 Tìm giun chỉ trong máu Lần 35.600
823 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) Lần 23.700
824 Máu lắng (bằng máy tự động) Lần 35.600
825 Tìm tế bào Hargraves Lần 66.400
826 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) Lần 43.700
827 Cặn Addis Lần 43.700
828 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công Lần 56.800
829 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự động Lần 92.900
830 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học Lần 170.000
831 Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm Lần 17.800
832 Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế Lần 30.800
833 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) Lần 35.600
834 Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22ºC, 37ºC, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard Lần 475.000
835 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật ống nghiệm) Lần 29.600
836 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) Lần 69.900
837 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm) Lần 76.900
838 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) Lần 76.900
839 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) Lần 40.200
840 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) Lần 40.200
841 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy) Lần 40.200
842 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên thẻ) Lần 59.300
843 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu Lần 23.700
844 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương Lần 21.200
845 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu Lần 47.500
846 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương Lần 29.600
847 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) Lần 89.000
848 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm) Lần 32.000
849 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) Lần 32.000
850 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) Lần 83.100
851 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm) Lần 83.100
852 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) Lần 83.100
853 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm) Lần 83.100
854 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu Lần 23.700
855 Thời gian máu đông Lần 13.000
856 Định lượng Acid Uric [Máu] Lần 21.800
857 Định lượng Albumin [Máu] Lần 21.800
858 Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu] Lần 21.800
859 Đo hoạt độ Amylase [Máu] Lần 21.800
860 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] Lần 92.900
861 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] Lần 21.800
862 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] Lần 21.800
863 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] Lần 21.800
864 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] Lần 21.800
865 Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu] Lần 590.000
866 Định lượng Calci toàn phần [Máu] Lần 13.000
867 Định lượng Calci ion hoá [Máu] Lần 16.400
868 Định lượng canci ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu] Lần 13.000
869 Định lượng Calcitonin [Máu] Lần 135.000
870 Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu] Lần 27.300
871 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) Lần 27.300
872 Định lượng Cortisol (máu) Lần 92.900
873 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] Lần 54.600
874 Định lượng Creatinin (máu) Lần 21.800
875 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] Lần 29.500
876 Định lượng Ethanol (cồn) [Máu] Lần 32.800
877 Định lượng Ferritin [Máu] Lần 82.000
878 Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu] Lần 65.600
879 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] Lần 65.600
880 Định lượng Glucose [Máu] Lần 21.800
881 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] Lần 19.500
882 Định lượng HbA1c [Máu] Lần 102.000
883 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] Lần 27.300
884 Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu] Lần 98.400
885 Định lượng LDL – C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] Lần 27.300
886 Định lượng Mg [Máu] Lần 32.800
887 Định lượng proBNP (NT-proBNP) [Máu] Lần 414.000
888 Định lượng Phospho (máu) Lần 21.800
889 Định lượng Protein toàn phần [Máu] Lần 21.800
890 Định lượng Sắt [Máu] Lần 32.800
891 Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu] Lần 65.600
892 Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu] Lần 65.600
893 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] Lần 27.300
894 Định lượng Troponin T [Máu] Lần 76.500
895 Định lượng Troponin I [Máu] Lần 76.500
896 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] Lần 60.100
897 Định lượng Urê máu [Máu] Lần 21.800
898 Điện giải (Na, K, Cl) (niệu) Lần 29.500
899 Định tính Amphetamin (test nhanh) [niệu] Lần 43.700
900 Định lượng Amylase (niệu) Lần 38.200
901 Định lượng Axit Uric (niệu) Lần 16.400
902 Định lượng Canxi (niệu) Lần 25.000
903 Định lượng Cortisol (niệu) Lần 92.900
904 Định lượng Creatinin (niệu) Lần 16.400
905 Định lượng Dưỡng chấp [niệu] Lần 27.300
906 Định tính Dưỡng chấp [niệu] Lần 21.800
907 Định lượng Glucose (niệu) Lần 14.000
908 Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu] Lần 43.700
909 Định lượng MAU (Micro Albumin Arine) [niệu] Lần 43.700
910 Định tính Opiate (test nhanh) [niệu] Lần 43.700
911 Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] Lần 43.700
912 Định tính Codein (test nhanh) [niệu] Lần 43.700
913 Định tính Porphyrin [niệu] Lần 56.900
914 Định lượng Protein (niệu) Lần 14.000
915 Định tính Protein Bence -jones [niệu] Lần 21.800
916 Định lượng Urê (niệu) Lần 16.400
917 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) Lần 27.800
918 Định lượng Clo (dịch não tuỷ) Lần 22.800
919 Định lượng Glucose (dịch não tuỷ) Lần 13.000
920 Phản ứng Pandy [dịch] Lần 8.600
921 Định lượng Protein (dịch não tuỷ) Lần 10.900
922 Định lượng Amylase (dịch) Lần 21.800
923 Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch] Lần 21.800
924 Định lượng Cholesterol toàn phần (dịch chọc dò) Lần 27.300
925 Định lượng Creatinin (dịch) Lần 21.800
926 Định lượng Glucose (dịch chọc dò) Lần 13.000
927 Định lượng Protein (dịch chọc dò) Lần 21.800
928 Phản ứng Rivalta [dịch] Lần 8.600
929 Định lượng Triglycerid (dịch chọc dò) Lần 27.300
930 Định lượng Urê (dịch) Lần 21.800
931 Định lượng CRP Lần 54.600
932 Vi khuẩn nhuộm soi Lần 70.300
933 Vi khuẩn test nhanh Lần 246.000
934 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường Lần 246.000
935 Vi khuẩn kháng thuốc định tính Lần 202.000
936 Vi hệ đường ruột Lần 30.700
937 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen Lần 70.300
938 AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang Lần 67.800
939 Mycobacterium tuberculosis Mantoux Lần 12.300
940 Mycobacterium leprae nhuộm soi Lần 70.300
941 Vibrio cholerae nhuộm soi Lần 70.300
942 Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi Lần 70.300
943 Neisseria meningitidis nhuộm soi Lần 70.300
944 Chlamydia test nhanh Lần 74.000
945 Helicobacter pylori Ag test nhanh Lần 161.000
946 Leptospira test nhanh Lần 143.000
947 Mycoplasma hominis test nhanh Lần 246.000
948 Salmonella Widal Lần 184.000
949 Streptococcus pyogenes ASO Lần 43.100
950 Treponema pallidum soi tươi Lần 70.300
951 Treponema pallidum nhuộm soi Lần 70.300
952 Treponema pallidum test nhanh Lần 246.000
953 Ureaplasma urealyticum test nhanh Lần 246.000
954 Virus test nhanh Lần 246.000
955 HBsAg test nhanh Lần 55.400
956 HBsAg miễn dịch bán tự động Lần 77.300
957 HBsAb test nhanh Lần 61.700
958 HBsAb miễn dịch bán tự động Lần 74.000
959 HBsAb định lượng Lần 119.000
960 HBc IgM miễn dịch bán tự động Lần 116.000
961 HBcAb test nhanh Lần 61.700
962 HBc total miễn dịch bán tự động Lần 74.000
963 HBeAg test nhanh Lần 61.700
964 HBeAg miễn dịch bán tự động Lần 98.700
965 HCV Ab test nhanh Lần 55.400
966 HCV Ab miễn dịch bán tự động Lần 123.000
967 HAV Ab test nhanh Lần 123.000
968 HAV IgM miễn dịch bán tự động Lần 110.000
969 HAV total miễn dịch bán tự động Lần 104.000
970 HEV Ab test nhanh Lần 123.000
971 HEV IgM test nhanh Lần 123.000
972 HEV IgM miễn dịch bán tự động Lần 321.000
973 HEV IgG miễn dịch bán tự động Lần 321.000
974 HEV IgG miễn dịch tự động Lần 321.000
975 HIV Ab test nhanh Lần 55.400
976 HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động Lần 135.000
977 HIV Ag/Ab miễn dịch tự động Lần 135.000
978 HIV đo tải lượng hệ thống tự động Lần 956.000
979 Dengue virus NS1Ag test nhanh Lần 135.000
980 Dengue virus IgA test nhanh Lần 246.000
981 Dengue virus NS1Ag miễn dịch bán tự động Lần 159.000
982 Dengue virus IgM/IgG test nhanh Lần 135.000
983 Dengue virus IgM miễn dịch bán tự động Lần 159.000
984 Dengue virus IgG miễn dịch bán tự động Lần 159.000
985 EV71 IgM/IgG test nhanh Lần 118.000
986 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi Lần 39.500
987 Hồng cầu trong phân test nhanh Lần 67.800
988 Đơn bào đường ruột soi tươi Lần 43.100
989 Đơn bào đường ruột nhuộm soi Lần 43.100
990 Trứng giun, sán soi tươi Lần 43.100
991 Trứng giun soi tập trung Lần 43.100
992 Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi Lần 43.100
993 Cryptosporidium test nhanh Lần 246.000
994 Trichomonas vaginalis soi tươi Lần 43.100
995 Trichomonas vaginalis nhuộm soi Lần 43.100
996 Vi nấm soi tươi Lần 43.100
997 Vi nấm test nhanh Lần 246.000
998 Vi nấm nhuộm soi Lần 43.100
999 Tế bào học dịch màng bụng, màng tim Lần 170.000
1000 Tế bào học nước tiểu Lần 170.000
1001 Tế bào học đờm Lần 170.000
1002 Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang Lần 170.000
1003 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết Lần 350.000
1004 Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou Lần 374.000
1005 Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy Lần 170.000
1006 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày Lần 2.984.000
1007 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa Lần 2.657.000
1008 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng Lần 2.657.000
1009 Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa Lần 2.657.000
1010 Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng Lần 2.657.000
1011 Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa Lần 2.984.000
1012 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật Lần 3.216.000
1013 Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da Lần 2.265.000
1014 Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu Lần 2.265.000
1015 Nội soi ổ bụng chẩn đoán Lần 1.507.000
1016 Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng Lần 5.229.000
1017 Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm Lần 729.000
1018 Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2cm trở lên Lần 729.000
1019 Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt Lần 968.000
1020 Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2cm) Lần 756.000
1021 Khâu vết thương vùng môi Lần 1.340.000
1022 Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ Lần 2.660.000
1023 Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức Lần 2.660.000
1024 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt Lần 3.179.000
1025 Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú Lần 2.962.000
1026 Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè Lần 3.011.000
1027 Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật Lần 2.660.000
1028 Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít Lần 3.878.000
1029 Nối gân gấp Lần 3.087.000
1030 Nối gân duỗi Lần 3.087.000
Đánh giá bài viết

BÀI VIẾT MỚI

VIDEO