18:22 ICT Thứ năm, 06/10/2022

Liên kết website

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 68


Hôm nayHôm nay : 19062

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 98403

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 15294448

Trang nhất » Tin Tức » Tin tức tổng hợp

Thông báo tuyển dụng viên chức năm 2022

Chủ nhật - 18/09/2022 21:15
UBND TỈNH AN GIANG
             SỞ Y TẾ

    Số: 2898  /TB-SYT
       CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
                        Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

                   An Giang, ngày 09 tháng 9 năm 2022
 

THÔNG BÁO

Về việc tuyển dụng viên chức vào làm việc tại các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Y tế năm 2022
 
Căn cứ Quyết định số 2135/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc phê duyệt Kế hoạch tuyển dụng viên chức của Sở Y tế năm 2022;
Sở Y tế thông báo tuyển dụng viên chức vào làm việc tại các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Y tế, như sau:

I.CHỈ TIÊU, HÌNH THỨC TUYỂN DỤNG

  1. Chỉ tiêu tuyển dụng: 520
 
a) Trung tâm Kiểm nghiệm dươc phẩm, mỹ phẩm 25
b) Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh An Giang 49
c) Trung tâm Pháp y 3
d) Trung tâm Giám định Y khoa 3
đ) Trung tâm Y tế huyện An Phú 43
e) Trung tâm Y tế huyện Châu Phú 46
g) Trung tâm Y tế huyện Châu Thành 54
h) Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới 45
i) Trung tâm Y tế huyện Phú Tân 48
k) Trung tâm Y tế huyện Tịnh Biên 22
l) Trung tâm Y tế huyện Thoại Sơn 48
m) Trung tâm Y tế huyện Tri Tôn 42
n) Trung tâm Y tế thành phố Châu Đốc 41
p) Trung tâm Y tế thành phố Long Xuyên 22
q) Trung tâm Y tế thị xã Tân Châu 29
(chi tiết xem Phụ lục đính kèm)
2) Hình thức tuyển dụng: Xét tuyển

II.ĐIỀU KIỆN VÀ HỒ SƠ ĐĂNG KÝ DỰ TUYỂN

  1. Điều kiện đăng ký dự tuyển.
    1. Người có đủ các điều kiện sau đây không phân biệt dân tộc, nam nữ, thành phần xã hội, tín ngưỡng, tôn giáo được đăng ký dự tuyển viên chức.
  1. Có quốc tịch Việt Nam và cư trú tại Việt Nam.
  2. Từ đủ 18 tuổi trở lên.
  3. Có đơn đăng ký dự tuyển.
  4. Có lý lịch rõ ràng.
đ) Có văn bằng, chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ hành nghề hoặc có năng khiếu kỹ năng phù hợp với vị trí việc làm.
  1. Đủ sức khoẻ để thực hiện công việc hoặc nhiệm vụ.
g) Đáp ứng các điều kiện khác theo yêu cầu của vị trí việc làm và chức danh nghề nghiệp do đơn vị sự nghiệp công lập xác định nhưng không được trái với quy định của pháp luật.
  1. Những người sau đây không được đăng ký dự tuyển viên chức.
  1. Mất năng lực hành vi dân sự hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự.
  2. Đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự; đang chấp hành bản án, quyết định về hình sự của Tòa án; đang bị áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở chữa bệnh, cơ sở giáo dục, trường giáo dưỡng.

2.Tiếp nhận Phiếu đăng ký dự tuyển.

Người đăng ký dự tuyển viên chức được chọn đăng ký vào một vị trí việc làm tại một đơn vị có chỉ tiêu xét tuyển viên chức theo chỉ tiêu niêm yết để điền vào Phiếu đăng ký dự tuyển theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP của Chính. Người đăng ký dự tuyển viên chức phải khai chính xác, đầy đủ các nội dung yêu cầu trong Phiếu đăng ký dự tuyển tính đến thời điểm nộp Phiếu và chịu trách nhiệm về tính chính xác của các nội dung kê khai trong Phiếu. Ngoài ra, thí sinh nộp kèm theo phiếu đăng ký dự tuyển:
  • Bản chụp (không cần sao y) văn bằng, bảng điểm học tập, chứng chỉ;
  • Bản chụp đối tượng ưu tiên (nếu có);
  • Hai phong bì thư có dán tem, ghi rõ họ và tên, địa chỉ người nhận là thí sinh, số điện thoại (để Hội đồng gửi các thông báo có liên quan đến người dự tuyển theo quy định).
Không tiếp nhận nộp Phiếu đăng ký dự tuyển qua đường bưu điện.

3.Đối tượng ưu tiên trong tuyển dụng viên chức

  1. Anh hùng Lực lượng vũ trang, Anh hùng Lao động, thương binh, người hưởng chính sách như thương binh, thương binh loại B: Được cộng 7,5 điểm vào kết quả điểm vòng 2.

  1. Người dân tộc thiểu số, sĩ quan quân đội, sĩ quan công an, quân nhân chuyên nghiệp phục viên, người làm công tác cơ yếu chuyển ngành, học viên tốt nghiệp đào tạo sĩ quan dự bị, tốt nghiệp đào tạo chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự cấp xã ngành quân sự cơ sở được phong quân hàm sĩ quan dự bị đã đăng ký ngạch sĩ quan dự bị, con liệt sĩ, con thương binh, con bệnh binh, con của người hưởng chính sách như thương binh, con của thương binh loại B, con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học, con Anh hùng Lực lượng vũ trang, con Anh hùng Lao động: Được cộng 5 điểm vào kết quả điểm vòng 2.
  2. Người hoàn thành nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ tham gia công an nhân dân, đội viên thanh niên xung phong: Được cộng 2,5 điểm vào kết quả điểm vòng 2.
Trường hợp người dự xét tuyển thuộc nhiều diện ưu tiên quy định nêu trên thì chỉ được cộng điểm ưu tiên cao nhất vào kết quả điểm vòng 2.

III.HÌNH THỨC VÀ NỘI DUNG XÉT TUYỂN

Xét tuyển viên chức thực hiện theo 02 vòng.

1.Vòng 1

Kiểm tra điều kiện dự tuyển tại Phiếu đăng ký dự tuyển theo yêu cầu  của vị trí việc làm, nếu đáp ứng đủ điều kiện thì người dự tuyển được tham dự tiếp vòng 2.

2.Vòng 2

  1. Phỏng vấn kiểm tra kiến thức, năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của chức danh nghề nghiệp viên chức và phải phù hợp với yêu cầu của vị trí việc làm cần tuyển.
  2. Điểm phỏng được tính theo thang điểm 100.
  3. Thời gian phỏng vấn 30 phút.
  4. Không thực hiện phúc khảo đối với kết quả phỏng vấn.

IV.THỜI GIAN, ĐỊA ĐIỂM PHÁT HÀNH VÀ NHẬN HỒ SƠ ĐĂNG KÝ DỰ TUYỂN

  1. Thời gian nhận Phiếu đăng ký dự tuyển: từ ngày 09/9/2022 đến hết ngày 09/10/2022, trong giờ hành chính.
  2. Địa điểm tiếp nhận hồ sơ.
    1. Thí sinh đăng ký dự tuyển vào các Trung tâm tuyến tỉnh gồm: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật, Trung tâm Kiểm nghiệm dược phẩm, mỹ phẩm, Trung tâm Giám định Y khoa và Trung tâm Pháp Y nộp hồ sơ tại phòng Tổ chức cán bộ Sở Y tế, số 15, đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
    2. Thí sinh đăng ký vào làm việc tại các Trung tâm Y tế huyện, thị xã, thành phố trực thuộc Sở Y tế nộp Phiếu đăng ký xét tuyển tại phòng Tổ chức
– Hành chính của Trung tâm, địa chỉ cụ thể như sau:

  1. Trung tâm Y tế huyện An Phú: Địa chỉ số 48, đường Tôn Thất Tùng, khóm An Hưng, thị trấn An Phú, huyện An Phú, tỉnh An Giang, điện thoại số: 02963.826718.
  2. Trung tâm Y tế huyện Châu Thành: Địa chỉ Quốc lộ 91, ấp Phú An 1, xã Bình Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang. số điện thoại: 02962.215054.
  3. Trung tâm Y tế huyện Châu Phú: Địa chỉ khóm Vĩnh Phú, thị trấn Vĩnh Thạnh Trung, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang, điện thoại số 02963.688204.
  4. Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới: Địa chỉ đường Nguyễn Văn Hưởng, khóm thị 2, thị trấn Chợ Mới , huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, điện thoại số 02963.883452.
đ) Trung tâm Y tế huyện Thoại Sơn: Địa chỉ ấp Trung Bình, xã Thoại Giang, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang, số điện thoại 02963.879387.
  1. Trung tâm Y tế huyện Phú Tân: Địa chỉ số 123, đường Hải Thượng Lãn Ông, khóm Thượng 2, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang, điện thoại số 02963.827359.
  1. Trung tâm Y tế huyện Tri Tôn: Địa chỉ số 72, đường Nguyễn Trãi, thị trấn Tri Tôn, huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang, điện thoại số 02963.874254.
  2. Trung tâm Y tế huyện Tịnh Biên: Địa chỉ đường Hải Thượng Lãn Ông, khóm Sơn Đông, thị trấn Nhà Bàng, huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang, điện thoại số 02963.875269.
  3. Trung tâm Y tế thị xã Tân Châu: Địa chỉ số 46, đường Hà Huy Tập, khóm Long Thạnh C, phường Long Hưng, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang, điện thoại số 02963.596206.
  1. Trung tâm Y tế thành phố Long Xuyên: Địa chỉ số 09 đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Mỹ Xuyên, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại số 02963.840223.
  2. Trung tâm Y tế thành phố Châu Đốc: Địa chỉ đường số 4, khu dân cư khóm 8, phường Châu Phú A, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang, số điện thoại 02963.866252.

V. PHÍ XÉT TUYỂN

Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tuyển dụng, dự thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức.  Sau khi tổng hợp số lượng thí sinh đăng ký dự thi, Hội đồng xét tuyển viên chức sẽ thông báo mức thu phí tuyển dụng đến các thí sinh, cụ thể:
+ Dưới 100 thí sinh: 500.000 đồng/thí sinh.
+ Từ 100 đến dưới 500 thí sinh: 400.000 đồng/thí sinh.
+ Từ 500 thí sinh trở lên: 300.000 đồng/thí sinh.

(Mức phí xét tuyển cụ thể: Thí sinh sẽ nộp sau khi Sở Y tế thông báo danh sách thí sinh đủ điều kiện tham dự vòng 2).
Ghi chú: Thông báo được đăng tải trên cổng thông tin điện tử Sở Y tế An Giang (https://soyte.angiang.gov.vn/), báo An Giang và niêm yết công khai tại trụ sở làm việc Sở Y tế, các Trung tâm tuyến tỉnh, Trung tâm Y tế huyện, thị xã, thành phố trực thuộc Sở Y tế.
Chi tiết liên hệ phòng Tổ chức cán bộ Sở Y tế, điện thoại số 02963.852518 để được hướng dẫn./.
 
 

Nơi nhận:
  • UBND tỉnh (báo cáo);
  • Sở Nội vụ (biết);
  • Các TT tuyến tỉnh; TTYT huyện;
  • Báo An Giang (đăng tin);
  • Cổng TTĐT Sở Y tế;
  • Lưu: VT, TCCB.
                 GIÁM ĐỐC
 
                     (đã ký)
                   
 
             Trần Quang Hiền
 
 
NHU CẦU TUYỂN DỤNG VIÊN CHỨC CỦA SỞ Y TẾ NĂM  2022
(Kèm theo Thông báo số 2898/TB-SYT ngày 09 /9/2022 của Sở  Y tế An  Giang)

 
 
 
TT
 
 
Tên cơ quan, Phòng, Trạm cần tuyển dụng mới
Số lượng người  làm việc được giao năm 2022 Số lượng người làm việc có mặt  
Số lượng cần tuyển dụng
 
 
Vị trí tuyển dụng
Ngạch/Chức danh
nghề nghiệp bổ nhiệm trúng tuyển
Yêu cầu về tiêu chuẩn, điều kiện  
 
Ghi chú
 
Trình độ chuyên môn cần tuyển
 
Chuyên ngành đào tạo cần tuyển
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
  TỔNG CỘNG     520          
I TUYẾN TỈNH     80          
 
1
Trung tâm Kiểm nghiệm dược phẩm, mỹ phẩm  
38
 
08
 
25
         
1 Phòng Tổ chức - Hành chính     02          
         
01
 
Tổ chức nhân sự
 
01.003
 
Đại học
 
Dược sĩ
Giấy chứng nhận đào tạo hệ thống quản lý chất lượng phòng thí nghiệm theo ISO/IEC 17025
         
01
 
Công tác hành chính
 
01.003
 
Đại học
Luật/Cử nhân hành chính/Công nghệ thông tin  
2 Phòng Kế hoạch - Tài chính - Kế toán     05          
        01 Kế toán tổng hợp 06.031 Đại học Tài chính kế toán  
         
02
 
Quản lý chất lượng thuốc
 
V.08.08.22
 
Đại học
 
Dược sĩ
Giấy chứng nhận đào tạo Hệ thống quản lý chất lượng phòng thí nghiệm theo ISO/IEC 17025
        02 Phụ trách kế hoạch V.08.08.22 Đại học Dược sĩ  
 
3
 
Phòng Hóa lý - Mỹ phẩm
     
11
         
         
01
 
Kiểm nghiệm hóa lý
 
V.05.02.07
 
Đại học
 
Cử nhân hóa
Giấy chứng nhận đào tạo Hệ thống quản lý chất lượng phòng thí nghiệm theo ISO/IEC 17025
         
06
 
Kiểm nghiệm hóa lý
 
V.08.08.22
 
Đại học
 
Dược sĩ
Giấy chứng nhận đào tạo Hệ thống quản lý chất lượng phòng thí nghiệm theo ISO/IEC 17025
 
 
 
TT
 
 
Tên cơ quan, Phòng, Trạm cần tuyển dụng mới
Số lượng người  làm việc được giao năm 2022 Số lượng người làm việc có mặt Số lượng cần tuyển dụng  
 
Vị trí tuyển dụng
Ngạch/Chức danh
nghề nghiệp bổ nhiệm trúng tuyển
Yêu cầu về tiêu chuẩn, điều kiện  
 
Ghi chú
 
Trình độ chuyên môn cần tuyển
 
Chuyên ngành đào tạo cần tuyển
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
        04 Kiểm nghiệm mỹ phẩm V.08.08.22 Đại học Dược sĩ  
 
4
Phòng Kiểm nghiệm Vi sinh - Đông dược - Dược liệu      
07
         
         
04
Kiểm nghiệm dược liệu, thuốc cổ truyền  
V.08.08.22
 
Đại học
 
Dược sĩ
Giấy chứng nhận đào tạo Hệ thống quản lý chất lượng phòng
thí nghiệm theo ISO/IEC 17025
        03 Kiểm nghiệm vi sinh V.05.02.07 Đại học Cử nhân công nghệ sinh học  
2 Trung tâm Kiểm soát bệnh tật 244 118 49          
1 Phòng Tổ chức - Hành chính     05          
        01 Tổ chức nhân sự 01.003 Đại học Quản trị kinh doanh  
        01 Kế toán tiền lương và các chế độ khác 06.031 Đại học Kế toán  
        01 Hành chính, quản lý tài sản công 01.003 Đại học Tài chính ngân hàng  
         
01
 
Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điện
 
V.05.02.07
 
Đại học
Kỹ sư công nghệ kỹ thuật điện, điện tử  
        01 Xử lý hệ thống nước thải V.05.02.07 Đại học Kỹ thuật môi trường  
2 Phòng Kế hoạch - Nghiệp vụ     04          
        04 Xây dựng kế hoạch, đấu thầu mua sắm V.08.04.10 Đại học Y tế công cộng  
3 Phòng Tài chính - Kế toán     02          
        01 Kế toán tổng hợp 06.031 Đại học Kế toán  
4       01 Kế toán tiền lương 06.031 Đại học Tài chính ngân hàng  
5 Khoa Phòng, chống bệnh truyền nhiễm     04          
         
01
Tổng hợp báp cáo, giám sát hoạt động tiêm chủng mở rộng  
V.08.02.06
 
Đại học
 
Bác sĩ Y học dự phòng
Có chứng nhận quản lý tiêm chủng mở rộng
 
 
 
 
TT
 
 
Tên cơ quan, Phòng, Trạm cần tuyển dụng mới
Số lượng người  làm việc được giao năm 2022 Số lượng người làm việc có mặt Số lượng cần tuyển dụng  
 
Vị trí tuyển dụng
Ngạch/Chức danh
nghề nghiệp bổ nhiệm trúng tuyển
Yêu cầu về tiêu chuẩn, điều kiện  
 
Ghi chú
 
Trình độ chuyên môn cần tuyển
 
Chuyên ngành đào tạo cần tuyển
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
         
01
Phòng chống dịch bệnh truyền nhiễm  
V.08.04.10
 
Đại học
 
Y tế công cộng
 
         
02
Xây dựng kế hoạch thống kê báo
cáo, Giám sát hoạt động EPS và xử lý dịch bệnh
 
V.08.02.06
 
Đại học
 
Bác sĩ Y học dự phòng
 
 
6
Khoa Phòng, chống bệnh không lây nhiễm      
04
         
        01  
Quản lý chương trình phòng chống bệnh không lây nhiễm
V.08.02.06 Đại học Bác sĩ Y học dự phòng  
        03 V.08.04.06 Đại học Y tế công cộng  
7 Khoa Dinh dưỡng     04          
        01 Phòng chống thiếu vi chất dinh dưỡng V.05.02.07 Đại học Công nghệ thực phẩm  
         
01
Xây  dựng  kế  hoạch  hoạt  động
năm, kiểm tra giám sát chương trình dinh dưỡng
 
V.08.02.06
 
Đại học
 
Bác sĩ Y học dự phòng
 
        02 Công tác môi trường V.05.02.07 Đại học Kỹ thuật môi trường  
8 Khoa sức khỏe môi trường - Y tế trường học - Bệnh nghề nghiệp     03          
         
02
 
Công tác y tế trường học
 
V.08.02.06
 
Đại học
 
Bác sĩ Y học dự phòng
Có chứng nhận đánh giá ảnh hưởng của môi trường đến sức
khỏe
         
01
 
Công tác sức khỏe người lao động
 
V.08.02.06
 
Thạc sĩ
 
Bác sĩ Y học dự phòng
Chứng chỉ phòng chống tai nạn thương tích ngành y tế
9 Khoa Truyền thông, giáo dục sức khỏe     02          
        01 Biên tập bản tin sức khỏe V.05.02.07 Đại học Tin học  
        01 Truyền thông phòng chống dịch V.08.02.06 Đại học Bác sĩ Y học dự phòng  
10 Khoa Ký sinh trùng - Côn trùng     02          
        01  
Điều tra, giám sát Ký sinh trùng -
V.08.04.06 Đại học Y tế công cộng  
 
 
 
 
TT
 
 
Tên cơ quan, Phòng, Trạm cần tuyển dụng mới
Số lượng người  làm việc được giao năm 2022 Số lượng người làm việc có mặt Số lượng cần tuyển dụng  
 
Vị trí tuyển dụng
Ngạch/Chức danh
nghề nghiệp bổ nhiệm trúng tuyển
Yêu cầu về tiêu chuẩn, điều kiện  
 
Ghi chú
 
Trình độ chuyên môn cần tuyển
 
Chuyên ngành đào tạo cần tuyển
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
        01 Côn trùng V.08.02.06 Đại học Bác sĩ Y học dự phòng  
11 Khoa Kiểm dịch y tế     05          
        03  
Kiểm tra, giám sát, xử lý y tế biên chế
V.05.02.07 Đại học Công nghệ thực phẩm  
        02 V.08.04.06 Đại học Y tế công cộng  
 
12
Khoa Xét nghiệm - Chẩn đoán hình ảnh
- Thăm dò chức năng
    07          
         
03
Xét nghiệm lý, hóa, nước thực phẩm  
V.05.02.07
 
Đại học
 
Công nghệ thực phẩm
Chứng chỉ đào tạo xét nghiệm cơ bản
         
04
 
Xét nghiệm
 
V.08.07.08
 
Đại học
Xét nghiệm y học/Kỹ thuật Xét nghiệm y học  
13 Phòng khám đa khoa     04          
         
01
 
Phụ trách siêu âm
 
V.08.02.06
 
Đại học
 
Bác sĩ Y học dự phòng
Chứng chỉ siêu âm cơ bản,
Chứng chỉ hành nghề theo quy định
        02 Tư vấn, khám sàng lọc trước tiêm ngừa V.08.02.06 Đại học Bác sĩ Y học dự phòng  
        01 Tư vấn, khám thai, chăm sóc quản lý thai V.08.02.06 Đại học Bác sĩ Y học dự phòng  
 
14
Khoa Phòng, chống HIV/AIDS - Lao - Da liễu      
02
Thống kê báo cáo hoạt động HIV/AIDS; Báo cáo ODA  
V.08.04.06
 
Đại học
 
Y tế công cộng
 
15 Khoa Dược - Vật tư y tế     01 Nghiệp vụ dược V.08.08.22 Đại học Dược sĩ  
3 Trung tâm Giám định Y khoa 22 08 03          
1 Phòng Tổ chức - Hành chính - Kế toán     02          
        01 Kế toán thu, chi 06.031 Đại học Kế toán  
        01 Kế toán tài sản 06.031 Đại học Tài chính  
 
 
 
 
TT
 
 
Tên cơ quan, Phòng, Trạm cần tuyển dụng mới
Số lượng người  làm việc được giao năm 2022 Số lượng người làm việc có mặt Số lượng cần tuyển dụng  
 
Vị trí tuyển dụng
Ngạch/Chức danh
nghề nghiệp bổ nhiệm trúng tuyển
Yêu cầu về tiêu chuẩn, điều kiện  
 
Ghi chú
 
Trình độ chuyên môn cần tuyển
 
Chuyên ngành đào tạo cần tuyển
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
2 Phòng Khám Giám định     01 Khám Giám định V.08.01.03 Đại học Y khoa  
4 Trung tâm Pháp y 22 06 03          
1 Phòng Kế hoạch - Tài chính     01 Kế toán 06.031 Đại học Kế toán  
2 Khoa Giám định tổng hợp     02 Hỗ trợ khám giám định V.08.01.03 Đại học Y khoa  
II TUYẾN HUYỆN     440          
1 Trung tâm Y tế huyện An Phú 399 322 43          
1 Phòng Tổ chức - Hành chính     01 Tổ chức nhân sự 01.003 Đại học Công nghệ thông tin  
2 Phòng Dân số     03 Chuyên trách dân số V.08.10.28 Đại học Dược sĩ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ DS-KHHGĐ
 
3
 
Phòng Tài chính - Kế toán
     
06
 
Kế toán tổng hợp
 
06.031
 
Đại học
Kế toán, Kế toán doanh nghiệp, Tài chính ngân hàng  
4 Khoa cấp cứu     03 Điều dưỡng chăm sóc V.08.05.12 Đại học Điều dưỡng  
5 Khoa Xét nghiệm - Chẩn đoán hình ảnh     05 Xét nghiệm V.08.07.18 Đại học Xét nghiệm  
6 Khoa Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng     03 Khám, chữa bệnh YHCT V.08.01.03 Đại học Bác sĩ Y học cổ truyền  
7 Khoa Kiểm soát bệnh tật HIV/AIDS     03 Phòng chống dịch V.08.02.06 Đại học Bác sĩ Y học dự phòng  
8 Khoa Khám bệnh     06          
        03 Khám, chữa bệnh V.08.01.03 Đại học Y khoa  
        01 Khám, chữa bệnh RHM V.08.01.03 Đại học Răng-Hàm-Mặt  
        02 Điều dưỡng chăm sóc V.08.05.12 Đại học Điều dưỡng Nha khoa  
9 Khoa Nhi     01 Khám, chữa bệnh V.08.01.03 Đại học Y khoa  
 
 
 
 
TT
 
 
Tên cơ quan, Phòng, Trạm cần tuyển dụng mới
Số lượng người  làm việc được giao năm 2022 Số lượng người làm việc có mặt Số lượng cần tuyển dụng  
 
Vị trí tuyển dụng
Ngạch/Chức danh
nghề nghiệp bổ nhiệm trúng tuyển
Yêu cầu về tiêu chuẩn, điều kiện  
 
Ghi chú
 
Trình độ chuyên môn cần tuyển
 
Chuyên ngành đào tạo cần tuyển
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
10 Khoa Nội     04          
        03 Khám chữa bệnh V.08.01.03 Đại học Y khoa  
        01 Điều dưỡng chăm sóc V.08.05.12 Đại học Điều dưỡng  
11 Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản     02 Khám chữa bệnh V.08.01.03 Đại học Y khoa  
12 Khoa Dược - Trang thiết bị - Vật tư y tế     01 Quản lý dược V.08.08.22 Đại học Dược sĩ  
13 Trạm Y tế thị trấn An Phú     01 Điều dưỡng hành chính V.08.05.12 Đại học Điều dưỡng  
14 Trạm Y tế xã Quôc Thái     02          
        01 Khám chữa bệnh V.08.01.03 Đại học Y khoa  
        01 Điều dưỡng hành chính V.08.05.12 Đại học Điều dưỡng  
15 Trạm Y tế xã Nhơn Hội     01 Quản lý dược V.08.08.22 Đại học Dược sĩ  
16 Trạm Y tế thị trấn Long Bình     01 Khám chữa bệnh V.08.01.03 Đại học Y khoa  
2 Trung tâm Y tế huyện Châu Phú 330 211 46          
1 Phòng Tổ chức - Hành chính     01 Tổ chức nhân sự 01.003 Đại học Y khoa  
2 Phòng Kế hoạch - Nghiệp vụ     01 Phụ trách BHYT V.08.01.03 Đại học Y khoa  
3 Phòng Điều dưỡng     01 Điều dưỡng chăm sóc V.08.05.12 Đại học Điều dưỡng Chứng chỉ hành nghề
4 Phòng Dân số     01          
5 Khoa Hồi sức cấp cứu     09          
        08 Khám chữa bệnh V.08.01.03 Đại học Y khoa  
 
 
 
 
TT
 
 
Tên cơ quan, Phòng, Trạm cần tuyển dụng mới
Số lượng người  làm việc được giao năm 2022 Số lượng người làm việc có mặt Số lượng cần tuyển dụng  
 
Vị trí tuyển dụng
Ngạch/Chức danh
nghề nghiệp bổ nhiệm trúng tuyển
Yêu cầu về tiêu chuẩn, điều kiện  
 
Ghi chú
 
Trình độ chuyên môn cần tuyển
 
Chuyên ngành đào tạo cần tuyển
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
        01 Điều dưỡng chăm sóc V.08.05.12 Đại học Điều dưỡng Chứng chỉ hành nghề
6 Khoa Nội - Nhi - Nhiễm     11          
        10 Khám chữa bệnh V.08.01.03 Đại học Y khoa Chứng chỉ hành nghề
        01 Điều dưỡng chăm sóc V.08.05.12 Đại học Điều dưỡng Chứng chỉ hành nghề
7 Khoa Ngoại     04          
        03 Khám chữa bệnh V.08.01.03 Đại học Y khoa Chứng chỉ hành nghề
        01 Điều dưỡng chăm sóc V.08.05.12 Đại học Điều dưỡng Chứng chỉ hành nghề
8 Khoa Khám bệnh     08          
        03 Khám chữa bệnh RHM V.08.01.03 Đại học Răng-Hàm-Mặt  
        03 Khám chữa bệnh YHCT V.08.01.03 Đại học Bác sĩ Y học cổ truyền  
        02 Điều dưỡng chăm sóc V.08.05.12 Đại học Điều dưỡng Chứng chỉ  hành nghề
9 Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản     03          
        01 Khám chữa bệnh V.08.01.03 Đại học Y khoa Chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh sản khoa
        02 Chăm sóc sức khỏe sinh sản V.08.06.15 Đại học Điều dưỡng phụ sản Chứng chỉ hành nghề
10 Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn     01 Kiểm soát nhiễm khuẩn bệnh viện V.08.02.06 Đại học Bác sĩ Y học dự phòng Chúng chỉ kiểm soát nhiễm khuẩn
11 Khoa Dược - Trang thiết bị - Vật tư y tế     02          
        01 Nghiệp vụ dược V.08.08.22 Đại học Dược sĩ  
        01 Thủ kho V.08.08.22 Đại học Dược sĩ  
 
 
 
 
TT
 
 
Tên cơ quan, Phòng, Trạm cần tuyển dụng mới
Số lượng người  làm việc được giao năm 2022 Số lượng người làm việc có mặt Số lượng cần tuyển dụng  
 
Vị trí tuyển dụng
Ngạch/Chức danh
nghề nghiệp bổ nhiệm trúng tuyển
Yêu cầu về tiêu chuẩn, điều kiện  
 
Ghi chú
 
Trình độ chuyên môn cần tuyển
 
Chuyên ngành đào tạo cần tuyển
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
12 Khoa Kiểm soát bệnh tật HIV/AIDS     01 Phòng chống dịch V.08.02.06 Đại học Bác sĩ Y học dự phòng Có chứng chi hành nghề theo quy định
13 Khoa Xét nghiệm - Chẩn đoán hình ảnh     02 Xét nghiệm V.08.07.18 Đại học Xét nghiệm  
14 Trạm Y tế Khánh Hòa     01 Khám chữa bệnh V.08.01.03 Đại học Y khoa  
3 Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới 478 304 45          
1 Khoa Khám bệnh     07          
        02 Khám chữa bệnh RHM V.08.01.03 Đại học Răng-Hàm-Mặt Chứng chỉ hành nghề
        03 Khám chữa bệnh V.08.01.03 Đại học Y khoa Chứng chỉ hành nghề
        02 Khám chữa bệnh YHCT V.08.01.03 Đại học Bác sĩ Y học cổ truyền Chứng chỉ hành nghề
2 Khoa Hồi sức cấp cứu     03 Khám chữa bệnh V.08.01.03 Đại học Y khoa  
3 Khoa Ngoại     02 Khám chữa bệnh V.08.01.03 Đại học Y khoa Chứng chỉ hành nghề
4 Khoa Nhi     06          
        05 Khám chữa bệnh V.08.01.03 Đại học Y khoa  
        01 Điều dưỡng chăm sóc V.08.05.12 Đại học Điều dưỡng Chứng chỉ  hành nghề
5 Khoa Nội     06 Khám chữa bệnh V.08.01.03 Đại học Y khoa Chứng chỉ  hành nghề
6 Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản     02 Khám chữa bệnh V.08.01.03 Đại học Y khoa  
7 Khoa Nhiễm     05 Khám chữa bệnh V.08.01.03 Đại học Y khoa Chứng chỉ hành nghề
8 Khoa Dược - Trang thiết bị - Vật tư y tế     03 Công tác dược V.08.08.22 Đại học Dược sĩ Chứng chỉ hành nghề
9 Khoa Kiểm soát bệnh tật và HIV/AIDS     06          
 
 
 
 
TT
 
 
Tên cơ quan, Phòng, Trạm cần tuyển dụng mới
Số lượng người  làm việc được giao năm 2022 Số lượng người làm việc có mặt Số lượng cần tuyển dụng  
 
Vị trí tuyển dụng
Ngạch/Chức danh
nghề nghiệp bổ nhiệm trúng tuyển
Yêu cầu về tiêu chuẩn, điều kiện  
 
Ghi chú
 
Trình độ chuyên môn cần tuyển
 
Chuyên ngành đào tạo cần tuyển
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
        05 Phòng chống dịch V.08.02.06 Đại học Bác sĩ Y học dự phòng  
         
01
 
Quản lý tiêm chủng
 
V.08.04.06
 
Đại học
 
Y tế công cộng
 
Chứng chỉ an toàn tiêm chủng
 
10
 
Phòng khám đa khoa Mỹ Luông
     
01
 
Khám chữa bệnh
 
V.08.01.03
 
Đại học
 
Y khoa
 
 
11
 
Trạm Y tế xã
     
04
 
Khám chữa bệnh
 
V.08.01.03
 
Đại học
 
Y khoa
 
Chứng chỉ hành nghề
4 Trung tâm Y tế huyện Châu Thành 327 154 54          
1 Phòng Tổ chức - Hành chính     01 Đấu thầu mua sắm V.08.08.22 Đại học Dược sĩ Chứng chỉ đấu thầu cơ bản
2 Phòng Tài chính - Kế toán     05 Kế toán 06.031 Đại học Kế toán, Kiểm toán, Tài chính  
3 Phòng Kế hoạch - Nghiệp vụ     02          
        01 Quản trị mạng V.05.02.07 Đại học Khoa học máy tính  
        01 Phụ trách BHXH V.08.08.22 Đại học Dược sĩ Có kinh nghiệm 12 tháng ở VTVL
4 Phòng Dân số     02 Chuyên trách dân số V.08.10.28 Đại học Khác Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ DS-KHHGĐ
5 Khoa Khám bệnh     11          
        10 Khám chữa bệnh V.08.01.03 Đại học Y khoa  
        01 Điều dưỡng chăm sóc V.08.05.12 Đại học Điều dưỡng  
6 Tổ Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng     02 Khám chữa bệnh V.08.01.03 Đại học Bác sĩ Y học cổ truyền Có kinh nghiệm 12 tháng ở VTVL
7 Khoa Liên chuyên khoa     02 Khám chữa bệnh V.08.01.03 Đại học Răng-Hàm-Mặt Chúng chỉ hành nghề
8 Khoa Hồi sức cấp cứu     05          
 
 
 
 
TT
 
 
Tên cơ quan, Phòng, Trạm cần tuyển dụng mới
Số lượng người  làm việc được giao năm 2022 Số lượng người làm việc có mặt Số lượng cần tuyển dụng  
 
Vị trí tuyển dụng
Ngạch/Chức danh
nghề nghiệp bổ nhiệm trúng tuyển
Yêu cầu về tiêu chuẩn, điều kiện  
 
Ghi chú
 
Trình độ chuyên môn cần tuyển
 
Chuyên ngành đào tạo cần tuyển
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
        02 Khám chữa bệnh V.08.01.03 Đại học Y khoa Chứng chỉ hành nghề
        03 Điều dưỡng chăm sóc V.08.05.12 Đại học Điều dưỡng  
9 Khoa Nội tổng hợp     03          
        01 Khám chữa bệnh V.08.01.03 Đại học Y khoa Chứng chỉ hành nghề
        02 Điều dưỡng chăm sóc V.08.05.12 Đại học Điều dưỡng  
10 Khoa Nhi     01 Điều dưỡng chăm sóc V.08.05.12 Đại học Điều dưỡng  
11 Khoa Xét nghiệm - Chẩn đoán hình ảnh     04 Xét nghiệm V.08.07.18 Đại học Xét nghiệm  
12 Khoa Dược - Trang thiết bị - Vật tư y tế     03 Công tác dược V.08.08.22 Đại học Dược sĩ  
13 Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn     01 Kiểm soát nhiễm khuẩn bệnh viện V.08.08.22 Đại học Dược sĩ Chứng chỉ kiểm soát nhiễm khuẩn bệnh viện
14 Khoa Y tế Công cộng và Dinh dưỡng     01 Quản lý vệ sinh môi trường V.05.02.07 Đại học Kỹ sư môi trường  
15 Khoa An toàn vệ sinh thực phẩm     01 Quản lý an toàn vệ sinh thực phẩm V.05.02.07 Đại học Công nghệ thực phẩm Có kinh nghiệm 05 năm ở VTVL
16 Khoa Kiểm soát bệnh tật HIV/AIDS     01 Quản lý chương trình lao V.08.02.06 Đại học Bác sĩ Y học dự phòng  
17 Phòng khám đa khoa khu vực An Châu     01 Khám chữa bệnh V.08.01.03 Đại học Y khoa Chứng chỉ hành nghề
18 Trạm Y tế thị trấn An Châu     01 Khám chữa bệnh V.08.01.03 Đại học Y khoa Chứng chỉ hành nghề
19 Trạm Y tế xã Bình Thạnh     01 Phòng chống dịch V.08.02.06 Đại học Bác sĩ Y học dự phòng  
20 Trạm Y tế xã Vĩnh An     01 Khám chữa bệnh V.08.01.03 Đại học Y khoa Chứng chỉ hành nghề
21 Trạm Y tế xã Vĩnh Nhuận     02          
        01 Khám chữa bệnh V.08.01.03 Đại học Y khoa Chứng chỉ hành nghề
 
 
 
 
TT
 
 
Tên cơ quan, Phòng, Trạm cần tuyển dụng mới
Số lượng người  làm việc được giao năm 2022 Số lượng người làm việc có mặt Số lượng cần tuyển dụng  
 
Vị trí tuyển dụng
Ngạch/Chức danh
nghề nghiệp bổ nhiệm trúng tuyển
Yêu cầu về tiêu chuẩn, điều kiện  
 
Ghi chú
 
Trình độ chuyên môn cần tuyển
 
Chuyên ngành đào tạo cần tuyển
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
        01 Công tác dược V.08.08.22 Đại học Dược sĩ  
22 Trạm Y tế xã Cần Đăng     01 Quản lý bệnh truyền nhiễm V.08.05.12 Đại học Điều dưỡng  
23 Trạm Y tế xã Vĩnh Hanh     01 Chăm sóc sức khỏe sinh sản V.08.06.15 Đại học Điều dưỡng phụ sản  
24 Trạm Y tế xã Tân Phú     01 Công tác dược V.08.08.22 Đại học Dược sĩ  
5 Trung tâm Y tế huyện Phú Tân 473 290 48          
1 Khoa Liên chuyên khoa     01 Khám chữa bệnh V.08.01.03 Đại học Y khoa Chứng chỉ định hướng Nhãn khoa
2 Khoa Khám bệnh     07 Khám chữa bệnh V.08.01.03 Đại học Y khoa  
3 Khoa Nội     07 Khám chữa bệnh V.08.01.03 Đại học Y khoa  
4 Khoa Ngoại     02 Khám chữa bệnh V.08.01.03 Đại học Y khoa  
5 Khoa Nhi     02 Khám chữa bệnh V.08.01.03 Đại học Y khoa Chứng chỉ hành nghề
6 Khoa Nhiễm     02 Khám chữa bệnh V.08.01.03 Đại học Y khoa Chứng chỉ hành nghề
7 Khoa Hồi sức cấp cứu     06 Khám chữa bệnh V.08.01.03 Đại học Y khoa  
8 Khoa Dược - Trang thiết bị - Vật tư y tế     08 Dược lâm sàng V.08.08.22 Đại học Dược sĩ Chứng chỉ hành nghề
9 Khoa Xét nghiệm - Chẩn đoán hình ảnh     09          
        07 Xét nghiệm V.08.07.18 Đại học Xét nghiệm Chứng chỉ hành nghề
        01 Chẩn đoán hình ảnh V.08.01.03 Sau đại học CKI Chẩn đoán hình ảnh Chứng chỉ hành nghề
        01 Phụ trách siêu âm V.08.01.03 Đại học Y khoa Chứng chỉ hành nghề, Chứng chỉ siêu âm
10 Khoa Kiểm soát bệnh tật HIV/AIDS     02 Phòng chống dịch V.08.02.06 Đại học Bác sĩ Y học dự phòng Chứng chỉ hành nghề theo quy định
 
 
 
 
TT
 
 
Tên cơ quan, Phòng, Trạm cần tuyển dụng mới
Số lượng người  làm việc được giao năm 2022 Số lượng người làm việc có mặt Số lượng cần tuyển dụng  
 
Vị trí tuyển dụng
Ngạch/Chức danh
nghề nghiệp bổ nhiệm trúng tuyển
Yêu cầu về tiêu chuẩn, điều kiện  
 
Ghi chú
 
Trình độ chuyên môn cần tuyển
 
Chuyên ngành đào tạo cần tuyển
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
11 Trạm Y tế xã Tân Hòa     01 Khám chữa bệnh ban đầu V.08.02.06 Đại học Bác sĩ Y học dự phòng Chứng chỉ hành nghề theo quy định
12 Trạm Y tế xã Hiệp Xương     01 Khám chữa bệnh ban đầu V.08.02.06 Đại học Bác sĩ Y học dự phòng Chứng chỉ hành nghề theo quy định
6 Trung tâm Y tế huyện Tịnh Biên 325 267 22          
1 Phòng Kế hoạch - Nghiệp vụ     01 Quản trị mạng V.08.04.06 Đại học Công nghệ thông tin  
2 Khoa Ngoại     01 Gây mê hồi sức V.08.05.12 Đại học Điều dưỡng chuyên ngành gây mê hồi sức  
3 Khoa Nhi     01 Khám chữa bệnh V.08.01.03 Đại học Y khoa Chứng chỉ hành nghề
4 Khoa Nội tổng hợp     01 Khám chữa bệnh YHCT V.08.01.03 Đại học Bác sĩ Y học cổ truyền Chứng chỉ hành nghề
5 Phòng khám đa khoa khu vực Tịnh Biên     01 Khám chữa bệnh V.08.01.03 Đại học Y khoa Có kinh nghiệm 12 tháng ở VTVL
6 Khoa Kiểm soát bệnh tật và HIV/AIDS     03          
        01 Phòng chống dịch V.08.01.03 Đại học Y khoa  
        01 Quản lý bệnh không lây V.08.02.06 Đại học Bác sĩ Y học dự phòng  
        01 Công tác tiêm chủng V.08.02.06 Đại học Bác sĩ Y học dự phòng Chứng chỉ an toàn tiêm chủng
7 Khoa Dược - Trang thiết bị - Vật tư y tế     04 Công tác dược V.08.08.22 Đại học Dược sĩ Có kinh nghiệm 12 tháng ở VTVL
8 Khoa Truyền nhiễm     02 Khám chữa bệnh V.08.01.03 Đại học Y khoa  
9 Khoa Y tế Công cộng - Dinh dưỡng     01 Khám, tư vấn dinh dưỡng V.08.01.03 Đại học Y khoa  
10 Khoa Xét nghiệm - Chẩn đoán hình ảnh     02 Xét nghiệm V.08.07.18 Đại học Xét nghiệm  
11 Trạm Y tế xã An Nông     01 Khám chữa bệnh V.08.01.03 Đại học Y khoa  
12 Trạm Y tế xã Nhơn Hưng     01 Khám chữa bệnh V.08.01.03 Đại học Y khoa  
 
 
 
 
TT
 
 
Tên cơ quan, Phòng, Trạm cần tuyển dụng mới
Số lượng người  làm việc được giao năm 2022 Số lượng người làm việc có mặt Số lượng cần tuyển dụng  
 
Vị trí tuyển dụng
Ngạch/Chức danh
nghề nghiệp bổ nhiệm trúng tuyển
Yêu cầu về tiêu chuẩn, điều kiện  
 
Ghi chú
 
Trình độ chuyên môn cần tuyển
 
Chuyên ngành đào tạo cần tuyển
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
13 Trạm Y tế xã Văn Giáo     01 Phòng chống dịch V.08.04.06 Đại học Cử nhân Y tế công cộng  
14 Trạm Y tế xã An Cư     01 Khám chữa bệnh V.08.01.03 Đại học Y khoa  
15 Trạm Y tế xã Tân Lợi     01 Khám chữa bệnh V.08.01.03 Đại học Y khoa  
7 Trung tâm Y tế huyện Thoại Sơn 431 217 48          
1 Phòng Tổ chức - Hành chính     02          
        01 Văn thư lưu trữ 02.007 Đại học Lưu trữ học và quản trị văn phòng Có kinh nghiệm 12 tháng ở VTVL
        01 Tổ chức nhân sự 01.003 Đại học Luật  
2 Phòng Tài chính - Kế toán     03 Kế toán viện phí 06.031 Đại học Kế toán  
3 Khoa Kiểm soát bệnh tật HIV/AIDS     02          
        01 Phòng chống dịch V.08.02.06 Đại học Bác sĩ Y học dự phòng Có chứng chỉ hành nghề theo quy định
        01 Quản lý tiêm chủng V.08.02.06 Đại học Bác sĩ Y học dự phòng Có chứng chỉ hành nghề theo quy định
4 Khoa Y tế Công cộng - Dinh dưỡng     02          
        01 Quản lý sức khỏe nghề nghiệp và vệ sinh môi trường V.08.04.06 Đại học Công nghệ sinh học Có chứng chỉ về quan trắc môi trường
        01 Quản lý dinh dưỡng V.05.02.07 Đại học Công nghệ thực phẩm Có chứng chỉ về dinh dưỡng
 
5
Khoa An toàn thực phẩm     02 Quản lý an toàn vệ sinh thực phảm V.05.02.07 Đại học Công nghệ thực phẩm/Công nghệ sinh học Có kinh nghiệm ít nhất 4 năm tại VTVL
6 Khao Hồi sức cấp cứu     07          
        06 Khám chữa bệnh V.08.01.03 Đại học Y khoa  
        01 Điều dưỡng chăm sóc V.08.05.12 Đại học Điều dưỡng Chứng chỉ hành nghề
 
 
 
 
TT
 
 
Tên cơ quan, Phòng, Trạm cần tuyển dụng mới
Số lượng người  làm việc được giao năm 2022 Số lượng người làm việc có mặt Số lượng cần tuyển dụng  
 
Vị trí tuyển dụng
Ngạch/Chức danh
nghề nghiệp bổ nhiệm trúng tuyển
Yêu cầu về tiêu chuẩn, điều kiện  
 
Ghi chú
 
Trình độ chuyên môn cần tuyển
 
Chuyên ngành đào tạo cần tuyển
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
7 Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản     02 Khám chữa bệnh V.08.01.03 Đại học Y khoa  
8 Khoa Nhi     04          
        02 Khám chữa bệnh V.08.01.03 Đại học Y khoa Chứng chỉ hành nghề
        02 Điều dưỡng chăm sóc V.08.05.12 Đại học Điều dưỡng Chứng chỉ hành nghề
9 Khoa Liên chuyên khoa     02 Khám chữa bệnh RHM V.08.01.03 Đại học Răng-Hàm-Mặt Chứng chỉ hành nghề
10 Khoa Y học cổ truyền và phục hồi chức năng     02 Khám chữa bệnh YHCT V.08.01.03 Đại học Bác sĩ Y học cổ truyền  
11 Khoa Nội tổng hợp     06 Khám chữa bệnh V.08.01.03 Đại học Y khoa  
12 Khoa Ngoại tổng hợp     03 Khám chữa bệnh V.08.01.03 Đại học Y khoa  
13 Khoa Truyền nhiễm     01 Khám chữa bệnh V.08.01.03 Đại học Y khoa Chứng chỉ hành nghề
14 Khoa Xét nghiệm - Chẩn đoán hình ảnh     01 Xét nghiệm V.08.07.18 Đại học Xét nghiệm Chứng chỉ hành nghề
15 Khoa Dược - Trang thiết bị - Vật tư y tế     07          
        05 Công tác dược V.08.08.22 Đại học Dược sĩ Chứng chỉ hành nghề
        02 Dược lâm sàng V.08.08.22 Đại học Dược sĩ Chứng chỉ hành nghề
16 Trạm Y tế xã Bình Thành     01 Khám chữa bệnh V.08.01.03 Đại học Y khoa Chứng chỉ hành nghề
17 Trạm Y tế xã An Bình     01 Khám chữa bệnh V.08.01.03 Đại học Y khoa Chứng chỉ hành nghề
8 Trung tâm Y tế huyện Tri Tôn 377 224 42          
1 Phòng Kế hoạch - Nghiệp vụ     01 Quản lý chất lượng bệnh viện V.08.08.22 Đại học Dược sĩ Chứng chỉ hành nghề và Chứng chỉ quản lý bệnh viện
2 Phòng Tài chính - Kế toán     03 Kế toán tổng hợp 06.031 Đại học Kế toán, Kiểm toán  
 
 
 
 
TT
 
 
Tên cơ quan, Phòng, Trạm cần tuyển dụng mới
Số lượng người  làm việc được giao năm 2022 Số lượng người làm việc có mặt Số lượng cần tuyển dụng  
 
Vị trí tuyển dụng
Ngạch/Chức danh
nghề nghiệp bổ nhiệm trúng tuyển
Yêu cầu về tiêu chuẩn, điều kiện  
 
Ghi chú
 
Trình độ chuyên môn cần tuyển
 
Chuyên ngành đào tạo cần tuyển
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
3 Khoa Dược - Vật tư y tế - Trang thiết bị y tế     08          
        03 Công tác dược V.08.08.22 Đại học Dược sĩ Chứng chỉ hành nghề và có kinh nghiệm 5 năm tại VTVL
        05 Quản lý kho và cấp phát thuốc V.08.08.22 Đại học Dược sĩ  
4 Khoa Kiểm soát bệnh tật HIV/AIDS     02 Phòng chống dịch V.08.02.06 Đại học Bác sĩ Y học dự phòng Có kinh nghiệm 12 tháng ở VTVL
5 Khoa An toàn vệ sinh thực phẩm     03 Quản lý an toàn vệ sinh thực phảm V.08.04.06 Đại học Cử nhân Y tế công cộng  
6 Khoa Y tế Công cộng - Dinh dưỡng     02          
        01 Quản lý chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường V.08.04.06 Đại học Cử nhân Y tế công cộng  
        01 Phụ trách dinh dưỡng trẽ em V.08.02.06 Đại học Bác sĩ Y học dự phòng Có kinh nghiệm 12 tháng ở VTVL
7 Khoa Khám bệnh     04          
        02 Khám chữa bệnh V0.08.01.03 Đại học Y khoa  
        02 Khám chữa bệnh YHCT V0.08.01.03 Đại học Bác sĩ Y học cổ truyền  
8 Khoa Liên chuyên khoa     03          
         
02
 
Khám chữa bệnh RHM
 
V.08.01.03
 
Đại học
Bác sĩ Răng - Hàm - Mặt/ Y
khoa có chứng nhận khám chữa bệnh RHM
 
        01 Điều dưỡng chăm sóc V.08.05.12 Đại học Điều dưỡng  
9 Khoa Hồi sức cấp cứu     02 Khám chữa bệnh V.08.01.03 Đại học Y khoa  
10 Khoa Nội tổng hợp     04 Khám chữa bệnh V.08.01.03 Đại học Y khoa  
11 Khoa Ngoại tổng hợp     01 Khám chữa bệnh V.08.01.03 Đại học Y khoa Chứng chỉ hành nghề
12 Khoa Nhi     01 Khám chữa bệnh V.08.01.03 Đại học Y khoa Chứng chỉ hành nghề
 
 
 
 
TT
 
 
Tên cơ quan, Phòng, Trạm cần tuyển dụng mới
Số lượng người  làm việc được giao năm 2022 Số lượng người làm việc có mặt Số lượng cần tuyển dụng  
 
Vị trí tuyển dụng
Ngạch/Chức danh
nghề nghiệp bổ nhiệm trúng tuyển
Yêu cầu về tiêu chuẩn, điều kiện  
 
Ghi chú
 
Trình độ chuyên môn cần tuyển
 
Chuyên ngành đào tạo cần tuyển
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
13 Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản     02 Khám chữa bệnh V.08.01.03 Đại học Y khoa  
14 Khoa Xét nghiệm - Chẩn đoán hình ảnh     05          
        01 Phụ trách siêu âm V.08.01.03 Đại học Y khoa Chứng chỉ hành nghề và chứng chỉ siêu âm tổng quát
        04 Xét nghiệm V.08.07.18 Đại học Xét nghiệm  
 
15
 
Trạm Y tế xã Cô Tô
     
01
 
Công tác dược
 
V.08.08.22
 
Đại học
 
Dược sĩ
Chứng chỉ hành nghề và có 5 năm kinh nghiệm ở VTVL
9 Trung tâm Y tế thị xã Tân Châu 181 105 29          
1 Phòng Dân số và Truyền thông GDSK     01 Chuyên trách dân số V.08.10.28 Đại học Dược sĩ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ DS-KHHGĐ
2 Phòng Kế hoạch - Nghiệp vụ     01 Nghiệp vụ dược V.08.08.22 Đại học Dược sĩ  
3 Khoa Tư vấn và điều trị nghiện chát     02 Cấp phát thuốc Methadone V.08.10.28 Đại học Dược sĩ  
4 Khoa Kiểm soát bệnh tật và HIV/AIDS     03          
         
02
 
Quản lý chương trình lao
 
V.08.02.06
 
Đại học
 
Bác sĩ Y học dự phòng
Chứng chỉ hành nghề theo quy
định hoặc có kinh nghiệm 03 năm tại VTVL
        01 Phòng chống dịch V.08.02.06 Đại học Bác sĩ Y học dự phòng  
5 Khoa Khám bệnh     08          
        02 Khám chữa bệnh YHCT V.08.01.03 Đại học Bác sĩ Y học cổ truyền Chứng chỉ hành nghề hoặc có 03 năm kinh nghiệm tại VTVL
        01 Khám chữa bệnh RHM V.08.01.03 Đại học Răng - Hàm - Mặt  
        02 Khám chữa bệnh V.08.01.03 Đại học Y khoa  
        03 Điều dưỡng chăm sóc V.08.05.12 Đại học Điều dưỡng  
 
 
 
 
TT
 
 
Tên cơ quan, Phòng, Trạm cần tuyển dụng mới
Số lượng người  làm việc được giao năm 2022 Số lượng người làm việc có mặt Số lượng cần tuyển dụng  
 
Vị trí tuyển dụng
Ngạch/Chức danh
nghề nghiệp bổ nhiệm trúng tuyển
Yêu cầu về tiêu chuẩn, điều kiện  
 
Ghi chú
 
Trình độ chuyên môn cần tuyển
 
Chuyên ngành đào tạo cần tuyển
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
6 Khoa Dược - Trang thiết bị - Vật tư y tế     01 Công tác dược V.08.08.22 Đại học Dược sĩ Chứng chỉ hành nghề
7 Khoa Xét nghiệm - Chẩn đoán hình ảnh     01 Xét nghiệm V.08.07.18 Đại học Xét nghiệm Chứng chỉ hành nghề
8 Khoa Y tế Công cộng - Dinh dưỡng     01 Quản lý môi trường V.05.02.07 Đại học Kỹ sư môi trường Có chứng chỉ quản lý vệ sinh môi trường
9 Trạm Y tế phường Long Hưng     02          
        01 Công tác dược V.08.08.22 Đại học Dược sĩ  
        01 Phụ trách tiêm chủng V.08.05.12 Đại học Điều dưỡng Chứng chỉ an toàn tiêm chủng
10 Trạm Y tế phường Long Phú     01 Chuyên trách dân số V.08.10.28 Đại học Dược sĩ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ DS-KHHGĐ
11 Trạm Y tế xã Phú Vĩnh     01 Khám chữa bệnh ban đầu V.08.02.06 Đại học Bác sĩ Y học dự phòng Chứng chỉ hành nghề theo quy định
12 Trạm Y tế xã Long An     01 Phòng chống dịch V.08.02.06 Đại học Bác sĩ Y học dự phòng  
13 Trạm Y tế xã Vĩnh Xương     01 Phòng chống dịch V.08.02.06 Đại học Bác sĩ Y học dự phòng  
14 Trạm Y tế xã Tân Thạnh     01 Phụ trách tiêm chủng V.08.05.12 Đại học Điều dưỡng Chứng chỉ an toàn tiêm chủng
15 Trạm Y tế xã Lê Chánh     01 Phụ trách tiêm chủng V.08.05.12 Đại học Điều dưỡng Chứng chỉ an toàn tiêm chủng
16 Trạm Y tế xã Châu Phong     01 Phụ trách tiêm chủng V.08.05.12 Đại học Điều dưỡng Chứng chỉ an toàn tiêm chủng
17 Trạm Y tế xã Vĩnh Hòa     01 Phụ trách tiêm chủng V.08.05.12 Đại học Điều dưỡng Chứng chỉ an toàn tiêm chủng
18 Trạm Y tế xã Phú Lộc     01 Phụ trách tiêm chủng V.08.05.12 Đại học Điều dưỡng Chứng chỉ an toàn tiêm chủng
10 Trung tâm Y tế Tp. Châu Đốc 194 93 41          
1 Phòng Điều dưỡng     01 Điều dưỡng hành chính V.08.05.12 Đại học Điều dưỡng  
2 Phòng Tài chính - Kế toán     04 Kế toán tổng hợp 06.031 Đại học Kế toán  
 
 
 
 
TT
 
 
Tên cơ quan, Phòng, Trạm cần tuyển dụng mới
Số lượng người  làm việc được giao năm 2022 Số lượng người làm việc có mặt Số lượng cần tuyển dụng  
 
Vị trí tuyển dụng
Ngạch/Chức danh
nghề nghiệp bổ nhiệm trúng tuyển
Yêu cầu về tiêu chuẩn, điều kiện  
 
Ghi chú
 
Trình độ chuyên môn cần tuyển
 
Chuyên ngành đào tạo cần tuyển
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
3 Phòng Tổ chức - Hành chính     01 Tổ chức nhân sự 01.003 Đại học Dược sĩ  
4 Trạm Y tế xã Vĩnh Tế     01 Quản lý bệnh không lây V.08.05.12 Đại học Điều dưỡng  
5 Khoa Hồi sức cấp cứu     01 Khám chữa bệnh V.08.01.03 Đại học Y khoa  
6 Khoa Khám bệnh     18          
        02 Khám chữa bệnh RHM V.08.01.03 Đại học Răng - Hàm - Mặt Chứng chỉ hành nghề
        13 Khám chữa bệnh V.08.01.03 Đại học Y khoa  
        03 Khám chữa bệnh YHCT V.08.01.03 Đại học Bác sĩ Y học cổ truyền Chứng chỉ hành nghề
7 Khoa An toàn thực phẩm     02 Quản lý an toàn vệ sinh thực phẩm V.05.02.07 Đại học Công nghệ thực phẩm Có kinh nghiệm 03 năm ở VTVL
8 Cơ sở điều trị Methadone     01 Thủ kho Methadone V.08.08.22 Đại học Dược sĩ Chứng chỉ hành nghề
9 Khoa Kiểm soát bệnh tật và HIV/AIDS     05          
        02 Quản lý chương trình tiêm chủng V.08.02.06 Đại học Bác sĩ Y học dự phòng  
        03 Phòng chống dịch V.08.04.06 Đại học Cử nhân Y tế công cộng  
10 Khoa Xét nghiệm     02          
        01 Chẩn đoán hình ảnh V.08.01.03 Đại học Y khoa Có chứng chỉ định hướng chẩn đoán hình ảnh
        01 Chụp X-quang V.08.07.18 Đại học Cử nhân X-quang  
11 Khoa Nội tổng hợp     02 Khám chữa bệnh V.08.01.03 Đại học Y khoa Chứng chỉ hành nghề
12 Khoa Dược - Trang thiết bị - Vật tư y tế     03 Công tác dược V.08.08.22 Đại học Dược sĩ Chứng chỉ hành nghề
11 Trung tâm Y tế Tp. Long Xuyên 316 267 22          
 
 
 
 
TT
 
 
Tên cơ quan, Phòng, Trạm cần tuyển dụng mới
Số lượng người  làm việc được giao năm 2022 Số lượng người làm việc có mặt Số lượng cần tuyển dụng  
 
Vị trí tuyển dụng
Ngạch/Chức danh
nghề nghiệp bổ nhiệm trúng tuyển
Yêu cầu về tiêu chuẩn, điều kiện  
 
Ghi chú
 
Trình độ chuyên môn cần tuyển
 
Chuyên ngành đào tạo cần tuyển
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
1 Phòng Kế hoạch - Nghiệp vụ     01 Quản trị mạng V.05.02.07 Đại học Công nghệ thông tin Chứng chỉ quản lý chất lượng bệnh viện
2 Phòng Tổ chức - Hành chính     01 Tổ chức nhân sự V.08.02.06/ V.08.01.03 Đại học Bác sĩ Y học dự phòng hoặc Y khoa  
3 Khoa Kiểm soát bệnh tật và HIV/AIDS     01 Quản lý tiêm chủng V.08.02.06 Đại học Bác sĩ Y học dự phòng Chứng chỉ hành nghề theo quy định
4 Khoa Y tế Công cộng và Dinh dưỡng     01 Quản lý chương trình dinh dưỡng V.08.02.06 Đại học Bác sĩ Y học dự phòng Chứng chỉ hành nghề theo quy định
5 Khoa Khám bệnh     06 Khám chữa bệnh V.08.01.03 Đại học Y khoa hoặc ngành hiếm  
6 Khoa Nội tổng hợp     01 Khám chữa bệnh V.08.01.03 Đại học Y khoa  
7 Khoa Nhi     01 Điều dưỡng hành chính V.08.05.12 Đại học Điều dưỡng Chứng chỉ hành nghề
8 Khoa Ngoại - Sản     02 Khám chữa bệnh V.08.01.03 Đại học Y khoa  
9 Khoa Xét nghiệm - Chẩn đoán hình ảnh     02 Xét nghiệm V.08.07.18 Đại học Xét nghiệm  
10 Khoa Dược - Trang thiết bị - Vật tư y tế     02 Công tác dược V.08.08.22 Đại học Dược sĩ Chứng chỉ hành nghề
11 Khoa Liên chuyên khoa     01 Khám chữa bệnh RHM V.08.01.03 Đại học Răng - Hàm - Mặt  
12 Khoa Y học cổ truyền và phục hồi chức năng     01 Khám chữa bệnh YHCT V.08.01.03 Đại học Bác sĩ Y học cổ truyền Chứng chỉ hành nghề
13 Trạm Y tế phường Mỹ Phước     01 Khám chữa bệnh V.08.01.03 Đại học Y khoa  
14 Trạm Y tế phường Đông Xuyên     01 Khám chữa bệnh V.08.01.03 Đại học Y khoa  
 
 
 

 

Nguồn tin: Sở Y tế An Giang

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin cũ hơn

 

Hình ảnh

Thăm dò ý kiến

Bạn đánh giá giao diện website như thế nào?

Giao diện khá tốt

Giao diện thân thiện

Giao diện trung bình

Giao diện cần cải thiện

Góp ý khác

Hỗ trợ kỹ thuật


Kỹ thuật
        Lê Quan Tấn