22:43 ICT Chủ nhật, 04/12/2022

Liên kết website

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 24


Hôm nayHôm nay : 14281

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 67880

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 16363208

Trang nhất » Tin Tức » Bảng giá khám chữa bệnh

Bảng giá thuốc Đông y tháng 05 năm 2019

Thứ năm - 04/07/2019 16:42
STT Tên thuốc Tên hoạt chất Nồng độ
 Hàm lượng
Đường dùng, dạng bào chế ĐVT Đơn giá Nước sản xuất
1 Pharnanca
Cam thảo, Bạch mao căn, Bạch thược, Đan sâm, Bản lam căn, Hoắc hương, Sài hồ, Liên kiều, Thần khúc, Chỉ thực, Mạch nha, Nghệ.
20mg, 400mg, 400mg, 400mg, 300mg, 300mg, 400mg, 300mg, 300mg, 400mg, 300mg, 400mg Viên nang cứng Viên 2,220 Việt Nam
2 Bổ gan P/H
Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử.
125mg + 100mg + 25mg Viên nén bao đường Viên 600 Việt Nam
3 VG-5
Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, Râu bắp.
500mg + 1820mg + 350mg + 850 mg Viên nén bao phim Viên 880 Việt Nam
4 Phyllantol
Diệp hạ châu, Hoàng bá, Mộc hương, Quế nhục, Tam thất.
1,8g; 0,5g; 0,05g; 0,05g; 1,5g Viên nang Viên 1,678 Việt Nam
5 ATILIVER DIỆP HẠ CHÂU
Diệp hạ châu/Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực.
800mg; 200mg; 200mg; 200mg Viên nang cứng Viên 1,950 Việt Nam
6 Ngân Kiều Giải Độc 
Kim ngân hoa, Liên kiều, Cát cánh, Bạc hà, Đạm trúc diệp, Cam thảo, Kinh giới tuệ/Kinh giới, Ngưu bàng tử, (Đạm đậu sị).
210mg, 210mg, 100mg, 20mg, 80mg, 100mg, 80mg, 100mg, 20mg viên nang  Viên 660 Việt Nam
7 Kim tiền thảo
Kim tiền thảo.
176mg Viên nén bao đường Viên 215 Việt Nam
8 Thanh nhiệt tiêu độc Livergood
Nhân trần, Bồ công anh, Cúc hoa, Actiso, Cam thảo, Kim ngân hoa.
1,0g; 0,67g; 0,34g; 0,67g; 0,125g; 0,34g Viên nang viên 2,100 Việt Nam
9 Thanh nhiệt tiêu độc – f 
Sài đất, Thương nhĩ tử, Kinh giới, Thổ phục linh, Phòng phong, Đại hoàng, Kim ngân hoa, Liên kiều, Hoàng liên, Bạch chỉ, Cam thảo.
500mg, 500mg, 500mg, 375mg, 375mg, 375mg, 150mg, 125mg, 125mg, 100mg, 25mg Viên nang cứng Viên 800 Việt Nam
10 Thấp khớp Nam Dược
Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ.
1g, 1g, 1.5g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 0,5g  Viên nang Viên 2,150 Việt Nam
11 V.Phonte
Độc hoạt, Phòng phong,
Tang ký sinh, Tần giao,
Bạch thược, Ngưu tất,
Sinh địa, Cam thảo,
Đỗ trọng,  Tế tân,
Quế nhục, Nhân sâm, Đương quy, Xuyên khung.
330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 60mg; 60mg; 60mg; 60mg; 30mg Viên bao phim Viên 830 Việt Nam
12 Rheumapain - f
Hy thiêm, Hà thủ ô đỏ chế, Thương nhĩ tử, Thổ phục linh, Phòng kỷ/Dây đau xương, Thiên niên kiện, Huyết giác.
800mg, 400mg, 400mg, 400mg, 400mg, 300mg, 300mg Viên nang cứng Viên 880 Việt Nam
13 Marathone
Mã tiền, Ma hoàng, Tằm vôi, Nhũ hương, Một dược, Ngưu tất, Cam thảo, Thương truật.
50mg; 11,5mg; 11,5mg; 11,5mg; 11,5mg; 11,5mg; 11,5mg; 11,5mg Viên nang cứng Viên 1,050 Việt Nam
14 FENGSHI-OPC Viên phong thấp 
Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, Tam Thất.
0,7mg; 852mg; 232mg; 50mg Viên nang cứng Viên 840 Việt Nam
15 Thấp khớp hoàn P/H
Tần giao, Đỗ trọng, Ngưu tất, Độc hoạt, Phòng phong, Phục linh, Xuyên khung, Tục đoạn, Hoàng kỳ, Bạch thược, Cam thảo, Đương quy, Thiên niên kiện.
0,1g + 0,1g + 0,15g +0,12g + 0,5g +0,4g +0,5g +0,5g +0,5g + 0,5g + 0,4g +0,5g + 0,40g Viên hoàn cứng gói 4,900 Việt Nam
16 Đại tràng hoàn P/H
Bạch truật, Mộc hương, Hoàng Đằng, Hoài sơn/Sơn Dược, Trần bì, Hoàng liên, Bạch linh, Sa nhân, Bạch thược, Cam thảo, Đảng sâm.
0,65g, 0,54g, 0,42g, 0,4g, 0,35g, 0,35g, 0,35g, 0,35g, 0,25g, 0,04g, 0,22g  Viên hoàn cứng gói 4,000 Việt Nam
17 Chè dây
Chè dây.
1500mg Viên nang cứng Viên 800 Việt Nam
18 Hương sa lục quân 
Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Trần bì, Bán hạ/Bán hạ chế, Sa nhân, Mộc hương, (Gừng tươi/Sinh khương).
250mg, 432mg, 432mg, 151mg, 173mg, 216mg, 173mg, 151mg, 22mg Viên nang cứng Viên 800 Việt Nam
19 GARLICAP viên tỏi nghệ
Tỏi, Nghệ.
1500mg; 100mg Viên nang cứng Viên 546 Việt Nam
20 Fitôcoron – f 
Đan sâm, Tam thất, Borneol/Băng phiến/Camphor.
675mg, 210mg, 12mg Viên nang cứng Viên 950 Việt Nam
21 Hoạt huyết dưỡng não - Vibatop
Đinh lăng, Bạch quả.
150mg + 20mg Viên bao đường viên 190 Việt Nam
22 Bổ huyết ích não
Đương quy, Bạch quả.
1.3g, 0.04g Viên nang cứng Viên 1,400 Việt Nam
23 MIMOSA Viên an thần
Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Bình vôi, Trinh nữ.
180mg; 600mg; 600mg; 150mg; 638mg Viên bao phim Viên 1,260 Việt Nam
24 Bearbidan
Sinh địa/Địa hoàng, Nhân sâm/Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh/Phục linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, (Bá tử nhân), (Chu sa), (Cam thảo).
1g; 0,125g; 0,125g; 0,125g; 0,125g; 0,15g; 0,125g; 0,125g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,125g; 0,15g; 0,05g Viên nang Viên 1,800 Việt Nam
25 Thuốc ho P/H
Bách bộ, Cát cánh, Mạch môn, Trần bì, Cam thảo, Bối mẫu, Bạch quả, Hạnh nhân, Ma hoàng.
1,8g (13,5g); 0,9g (9g); 7,2g; 5,4g; 3,6g; 3,6g; 3,6g; 3,6g; 5,4g Cao lỏng Chai 26,000 Việt Nam
26 Thuốc hen P/H
Ma hoàng, Bán hạ, Ngũ vị tử, Tỳ bà diệp, Cam thảo, Tế tân, Can khương, Hạnh nhân, Bối mẫu, Trần bì.
20g, 30g, 20g, 20g, 20g, 6g, 20g, 20 g, 20g, 20g Cao lỏng Chai 69,000 Việt Nam
27 Thuốc ho người lớn OPC
Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol.
2,79g; 1,8g; 1,8g; 2,7g; 1,8g; 0,9g; 1,8g; 18mg; 18mg Nhũ tương Chai 23,000 Việt Nam
28 Thập toàn đại bổ 
Đương quy, Bạch truật, Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh, Xuyên khung, Bạch thược.
454mg; 302,5mg; 302,5mg; 75,5mg; 454mg; 151,5mg; 302,5mg; 302,5mg; 151,5mg; 302,5mg Viên hoàn mềm Viên 3,000 Việt Nam
29 Nhân sâm tam thất TW3
Nhân sâm, Tam thất.
50mg, 20mg Viên nén ngậm viên 1,200 Việt Nam
30 Bát vị 
Thục địa, Hoài sơn, Đan bì/Đơn bì/Mẫu đơn bì, Trạch tả, Bạch linh/Phục linh, Sơn thù, Phụ tử chế/Hắc phụ, Quế/Quế nhục.
800mg, 400mg, 300mg, 300mg, 300mg, 400mg, 50mg, 50mg Viên nang cứng Viên 780 Việt Nam
31 Bát trân 
Đương quy, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược, Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch linh/Phục linh, Bạch truật, Cam thảo.
364mg, 182mg, 364mg, 242mg, 242mg, 242mg, 242mg, 122mg Viên nang cứng Viên 900 Việt Nam
32 Vạn Xuân Hộ não tâm
Hoàng kỳ, Đào nhân, Hồng hoa, Địa long, Nhân sâm, Xuyên khung, Đương quy, Xích thược, Bạch thược.
760mg; 70mg; 70mg; 160mg; 80mg; 60mg; 140mg; 140mg; 140mg Viên bao phim Viên 1,010 Việt Nam
33 Hamov
Ngưu tất, Nghệ,
Hoa hòe, Bạch truật.
150mg; 150mg; 150mg; 300mg Viên nang Viên 830 Việt Nam
34 A.T Ichmau
Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu.
400mg, 125mg, 100mg Viên Viên 474 Việt Nam
35 Cao ích mẫu
Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu, (Đương quy).
128g, 40g, 32g Cao lỏng chai 27,000 Việt Nam
36 Fitôrhi – f 
Bạch chỉ, Tân di hoa, Thương nhĩ tử, Tinh dầu Bạc hà.
1400mg, 700mg, 400mg, 0.0045ml Viên nang cứng Viên 1,050 Việt Nam
37 XOANGSPRAY
Liên kiều, Kim ngân hoa, Hoàng cầm, Menthol, Eucalyptol, Camphor.
1g; 0,5g; 0,5g; 0,008g; 0,006g; 0,004g Dung dịch xịt mũi Chai 35,000 Việt Nam
38 Xoang Vạn Xuân
Thương nhĩ tử, Hoàng kỳ,
Bạch chỉ, Phòng phong,
Tân di hoa, Bạch truật,
 Bạc hà.
200mg; 200mg; 200mg; 200mg; 150mg; 200mg; 100mg Viên nang Viên 800 Việt Nam
39 Cồn xoa bóp
Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng.
0,6g; 3g; 1,2g; 1,2g; 1,8g; 1,8g; 0,6g; 3g Cồn thuốc Chai 20,200 Việt Nam
 

Nguồn tin: TTYT Phú Tân

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

 

Hình ảnh

Thăm dò ý kiến

Bạn đánh giá giao diện website như thế nào?

Giao diện khá tốt

Giao diện thân thiện

Giao diện trung bình

Giao diện cần cải thiện

Góp ý khác

Hỗ trợ kỹ thuật


Kỹ thuật
        Lê Quan Tấn