Chuyển tới nội dung
Trang chủ » Giá dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm của Trung tâm Y tế huyện Phú Tân An Giang

Giá dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm của Trung tâm Y tế huyện Phú Tân An Giang

(Kèm theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang) (Áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2020)
 STT Tên dịch vụ kỹ thuậtĐơn vị tínhGiá BHYT TT 13/TT-BYTGiá không BHYT TT14
1Ghi điện tim cấp cứu tại giườngLần32.80032.800
2Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòngLần653.000653.000
3Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòngLần1.126.0001.126.000
4Siêu âm tim cấp cứu tại giườngLần222.000222.000
5Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứuLần459.000459.000
6Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điệnLần459.000459.000
7Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầuLần32.90032.900
8Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)Lần11.10011.100
9Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút)Lần11.10011.100
10Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút)Lần317.000317.000
11Bóp bóng Ambu qua mặt nạLần216.000216.000
12Đặt ống nội khí quảnLần568.000568.000
13Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)Lần57.60057.600
14Thay ống nội khí quảnLần568.000568.000
15Thay canuyn mở khí quảnLần247.000247.000
16Vận động trị liệu hô hấpLần30.10030.100
17Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)Lần20.40020.400
18Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)Lần20.40020.400
19Đặt canuyn mở khí quản 02 nòngLần247.000247.000
20Siêu âm màng phổi cấp cứuLần43.90043.900
21Thông khí nhân tạo không xâm nhập [giờ theo thực tế]Lần559.000559.000
22Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [giờ theo thực tế]Lần559.000559.000
23Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế]Lần559.000559.000
24Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [giờ theo thực tế]Lần559.000559.000
25Thông khí nhân tạo xâm nhập [giờ theo thực tế]Lần559.000559.000
26Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [giờ theo thực tế]Lần559.000559.000
27Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [giờ theo thực tế]Lần559.000559.000
28Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [giờ theo thực tế]Lần559.000559.000
29Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [giờ theo thực tế]Lần559.000559.000
30Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [giờ theo thực tế]Lần559.000559.000
31Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế]Lần559.000559.000
32Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườnLần49.90049.900
33Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bảnLần479.000479.000
34Đặt ống thông dẫn lưu bàng quangLần90.10090.100
35Mở thông bàng quang trên xương muLần373.000373.000
36Thông bàng quangLần90.10090.100
37Rửa bàng quang lấy máu cụcLần198.000198.000
38Soi đáy mắt cấp cứuLần52.50052.500
39Chọc dịch tuỷ sốngLần107.000107.000
40Đặt ống thông dạ dàyLần90.10090.100
41Rửa dạ dày cấp cứuLần119.000119.000
42Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kínLần589.000589.000
43Thụt tháoLần82.10082.100
44Thụt giữLần82.10082.100
45Đặt ống thông hậu mônLần82.10082.100
46Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máuLần762.000762.000
47Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứuLần43.90043.900
48Chọc dò ổ bụng cấp cứuLần137.000137.000
49Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âmLần597.000597.000
50Hạ thân nhiệt chỉ huyLần2.212.0002.212.000
51Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)Lần134.000134.000
52Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)Lần15.20015.200
53Định nhóm máu tại giườngLần39.10039.100
54Xét nghiệm đông máu nhanh tại giườngLần12.60012.600
55Siêu âm cấp cứu tại giường bệnhLần43.90043.900
56Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âmLần176.000176.000
57Chọc dò dịch màng phổiLần137.000137.000
58Chọc hút khí màng phổiLần143.000143.000
59Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âmLần678.000678.000
60Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tụcLần185.000185.000
61Khí dung thuốc giãn phế quảnLần20.40020.400
62Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xeLần178.000178.000
63Siêu âm màng phổi cấp cứuLần43.90043.900
64Thay canuyn mở khí quảnLần247.000247.000
65Vận động trị liệu hô hấpLần30.10030.100
66Điện tim thườngLần32.80032.800
67Nghiệm pháp AtropinLần198.000198.000
68Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanhLần319.000319.000
69Ghi điện não thường quyLần64.30064.300
70Hút đờm hầu họngLần11.10011.100
71Soi đáy mắt cấp cứu tại giườngLần52.50052.500
72Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMNLần134.000134.000
73Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)Lần50.70050.700
74Chọc hút nước tiểu trên xương muLần110.000110.000
75Đặt sonde bàng quangLần90.10090.100
76Rửa bàng quang lấy máu cụcLần198.000198.000
77Rửa bàng quangLần198.000198.000
78Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệmLần137.000137.000
79Chọc tháo dịch ổ bụng điều trịLần137.000137.000
80Đặt ống thông dạ dàyLần90.10090.100
81Đặt ống thông hậu mônLần82.10082.100
82Nội soi thực quản – Dạ dày – Tá tràng cấp cứuLần244.000244.000
83Nội soi thực quản – Dạ dày – Tá tràng qua đường mũiLần580.000580.000
84Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng không sinh thiếtLần244.000244.000
85Rửa dạ dày cấp cứuLần119.000119.000
86Siêu âm ổ bụngLần43.90043.900
87Siêu âm can thiệp – Chọc dịch ổ bụng xét nghiệmLần176.000176.000
88Siêu âm can thiệp – chọc hút mủ ổ áp xe ganLần558.000558.000
89Siêu âm can thiệp – đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tụcLần176.000176.000
90Siêu âm can thiệp – chọc hút ổ áp xe trong ổ bụngLần558.000558.000
91Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phânLần65.60065.600
92Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràngLần82.10082.100
93Thụt tháo phânLần82.10082.100
94Hút dịch khớp gốiLần114.000114.000
95Hút nang bao hoạt dịchLần114.000114.000
96Hút ổ viêm/ áp xe phần mềmLần110.000110.000
97Đặt catheter tĩnh mạch trung tâmLần653.000653.000
98Ghi điện tim cấp cứu tại giườngLần32.80032.800
99Siêu âm màng phổiLần43.90043.900
100Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy.Lần11.10011.100
101Đặt ống nội khí quảnLần568.000568.000
102Mở khí quảnLần719.000719.000
103Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổiLần137.000137.000
104Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấpLần143.000143.000
105Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BiPAP)Lần559.000559.000
106Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quảnLần559.000559.000
107Chọc thăm dò màng phổiLần137.000137.000
108Khí dung thuốc cấp cứuLần20.40020.400
109Khí dung thuốc thở máyLần20.40020.400
110Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lầnLần317.000317.000
111Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kínLần459.000459.000
112Thay canuyn mở khí quảnLần247.000247.000
113Chăm sóc lỗ mở khí quảnLần57.60057.600
114Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườnLần49.90049.900
115Chọc hút nước tiểu trên xương muLần110.000110.000
116Mở thông bàng quang trên xương muLần373.000373.000
117Vận động trị liệu bàng quangLần302.000302.000
118Rửa bàng quang lấy máu cụcLần198.000198.000
119Thông tiểuLần90.10090.100
120Điện não đồ thường quyLần64.30064.300
121Soi đáy mắt cấp cứuLần52.50052.500
122Dẫn lưu ổ bụng cấp cứuLần137.000137.000
123Chọc dò ổ bụng cấp cứuLần137.000137.000
124Đặt ống thông dạ dàyLần90.10090.100
125Rửa dạ dày cấp cứuLần119.000119.000
126Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kínLần589.000589.000
127Đặt sonde hậu mônLần82.10082.100
128Thụt tháo phânLần82.10082.100
129Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giườngLần15.20015.200
130Laser châmLần47.40047.400
131Xông khói thuốcLần37.90037.900
132Sắc thuốc thangLần12.50012.500
133Ngâm thuốc YHCT bộ phậnLần49.40049.400
134Đặt thuốc YHCTLần45.40045.400
135Bó thuốcLần50.50050.500
136Chườm ngảiLần35.50035.500
137Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa ngườiLần65.50065.500
138Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạLần65.50065.500
139Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm nãoLần65.50065.500
140Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giácLần65.50065.500
141Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinhLần65.50065.500
142Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơLần65.50065.500
143Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhượcLần65.50065.500
144Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngựcLần65.50065.500
145Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vậtLần65.50065.500
146Cứu điều trị đau lưng thể hànLần35.50035.500
147Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hànLần35.50035.500
148Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hànLần35.50035.500
149Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hànLần35.50035.500
150Cứu điều trị ngoại cảm phong hànLần35.50035.500
151Cứu điều trị liệt thể hànLần35.50035.500
152Cứu điều trị liệt chi trên thể hànLần35.50035.500
153Cứu điều trị liệt chi dưới thể hànLần35.50035.500
154Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hànLần35.50035.500
155Cứu điều trị giảm khứu giác thể hànLần35.50035.500
156Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hànLần35.50035.500
157Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hànLần35.50035.500
158Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hànLần35.50035.500
159Cứu điều trị cảm cúm thể hànLần35.50035.500
160Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (i bên)Lần205.000205.000
161Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (i bên)Lần275.000275.000
162Nội soi taiLần40.00040.000
163Nội soi mũiLần40.00040.000
164Nội soi họngLần40.00040.000
165Chích mủ mắtLần452.000452.000
166Rạch áp xe túi lệLần186.000186.000
167Tập nhược thịLần31.70031.700
168Lấy dị vật giác mạcLần665.000665.000
169Lấy dị vật giác mạcLần82.10082.100
170Khâu da miLần1.440.0001.440.000
171Bơm hơi tiền phòngLần1.112.0001.112.000
172Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gươngLần52.50052.500
173Cắt chỉ khâu daLần32.90032.900
174Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp CompositeLần247.000247.000
175Điều trị tủy lạiLần954.000954.000
176Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguộiLần565.000565.000
177Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguộiLần795.000795.000
178Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguộiLần422.000422.000
179Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguộiLần925.000925.000
180Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tayLần565.000565.000
181Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC)Lần337.000337.000
182Phục hồi cổ răng bằng CompositeLần337.000337.000
183Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)Lần97.00097.000
184Nhổ răng sữaLần37.30037.300
185Nhổ chân răng sữaLần37.30037.300
186Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ emLần32.30032.300
187Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng EugenateLần247.000247.000
188Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)Lần247.000247.000
189Thông vòi nhĩLần86.60086.600
190Chọc hút dịch tụ huyết vành taiLần52.60052.600
191Chích nhọt ống tai ngoàiLần186.000186.000
192Làm ProetzLần57.60057.600
193Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)Lần275.000275.000
194Đốt nhiệt họng hạtLần79.10079.100
195Đốt lạnh họng hạtLần130.000130.000
196Làm thuốc tai, mũi, thanh quảnLần20.50020.500
197Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổLần178.000178.000
198Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổLần237.000237.000
199Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổLần257.000257.000
200Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổLần305.000305.000
201Chích rạch màng trinh do ứ máu kinhLần790.000790.000
202Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoaLần2.782.0002.782.000
203Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toànLần3.876.0003.876.000
204Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạoLần2.660.0002.660.000
205Phẫu thuật chấn thương tầng sinh mônLần3.710.0003.710.000
206Chọc dò túi cùng DouglasLần280.000280.000
207Làm lại thành âm đạo, tầng sinh mônLần2.844.0002.844.000
208Dẫn lưu dịch màng bụngLần137.000137.000
209Chọc hút áp xe thành bụngLần186.000186.000
210Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lênLần1.126.0001.126.000
211Cắt u nang buồng trứng xoắnLần2.944.0002.944.000
212Cắt u nang buồng trứngLần2.944.0002.944.000
213Điều trị sẹo lõm bằng tiêm Acid hyaluronicLần285.000285.000
214Chấm TCA điều trị sẹo lõmLần285.000285.000
215Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏngLần333.000333.000
216Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏngLần333.000333.000
217Điều trị chứng dày sừng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng, gọt cắt bỏLần333.000333.000
218Điều trị dày sừng da dầu, ánh sáng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏngLần333.000333.000
219Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏngLần333.000333.000
220Điều trị u nhú, u mềm treo bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏngLần333.000333.000
221Điều trị các thương tổn có sùi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏngLần333.000333.000
222Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏngLần333.000333.000
223Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏngLần333.000333.000
224Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏngLần333.000333.000
225Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏngLần333.000333.000
226Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏngLần333.000333.000
227Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏngLần333.000333.000
228Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừaLần4.289.0004.289.000
229Cắt polype trực tràngLần1.038.0001.038.000
230Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giảnLần807.000807.000
231Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừaLần2.887.0002.887.000
232Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tayLần2.887.0002.887.000
233Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chèLần3.750.0003.750.000
234Chích áp xe phần mềm lớnLần186.000186.000
235Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩnLần257.000257.000
236Nối gân duỗiLần2.963.0002.963.000
237Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cmLần237.000237.000
238Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cmLần305.000305.000
239Thay băng, cắt chỉ vết mổLần32.90032.900
240Thay băng, cắt chỉ vết mổLần57.60057.600
241Thay băng, cắt chỉ vết mổLần112.000112.000
242Thay băng, cắt chỉ vết mổLần134.000134.000
243Thay băng, cắt chỉ vết mổLần179.000179.000
244Thay băng, cắt chỉ vết mổLần240.000240.000
245Thay băng, cắt chỉ vết mổLần82.40082.400
246Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cmLần178.000178.000
247Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cmLần257.000257.000
248Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tayLần335.000335.000
249Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tayLần254.000254.000
250Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tayLần399.000399.000
251Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tayLần221.000221.000
252Nắn, bó bột trật khớp xương đònLần399.000399.000
253Nắn, bó bột trật khớp xương đònLần221.000221.000
254Nắn, cố định trật khớp hàmLần399.000399.000
255Nắn, cố định trật khớp hàmLần221.000221.000
256Chích rạch áp xe nhỏLần186.000186.000
257Tháo bột các loạiLần52.90052.900
258Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2Lần682.000682.000
259Điều trị hạt cơm bằng Laser CO2Lần333.000333.000
260Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng Laser CO2Lần333.000333.000
261Điều trị u mềm treo bằng Laser CO2Lần333.000333.000
262Điều trị dày sừng da dầu bằng Laser CO2Lần333.000333.000
263Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Laser CO2Lần333.000333.000
264Điều trị sẩn cục bằng Laser CO2Lần333.000333.000
265Điều trị bớt sùi bằng Laser CO2Lần333.000333.000
266Điều trị sùi mào gà bằng PlasmaLần333.000333.000
267Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổnLần285.000285.000
268Điều trị sẹo lõm bằng TCA (trichloacetic acid)Lần285.000285.000
269Điều trị sùi mào gà bằng đốt điệnLần333.000333.000
270Điều trị hạt cơm bằng đốt điệnLần333.000333.000
271Điều trị u mềm treo bằng đốt điệnLần333.000333.000
272Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điệnLần333.000333.000
273Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điệnLần333.000333.000
274Điều trị sẩn cục bằng đốt điệnLần333.000333.000
275Điều trị bớt sùi bằng đốt điệnLần333.000333.000
276Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổnLần332.000332.000
277Test nhanh phát hiện chất opiats trong nước tiểuLần43.10043.100
278Dẫn lưu áp xe tuyến giápLần231.000231.000
279Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhânLần2.772.0002.772.000
280Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhânLần3.345.0003.345.000
281Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhânLần3.345.0003.345.000
282Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhânLần4.166.0004.166.000
283Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đườngLần2.477.0002.477.000
284Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đườngLần246.000246.000
285Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo đườngLần392.000392.000
286Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người bệnh đái tháo đườngLần616.000616.000
287Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đườngLần616.000616.000
288Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đườngLần246.000246.000
289Chích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đườngLần186.000186.000
290Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đườngLần392.000392.000
291Chọc hút dịch điều trị u nang giápLần166.000166.000
292Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âmLần221.000221.000
293Điện châmLần67.30067.300
294Ôn châmLần65.30065.300
295Kéo nắn cột sống cổLần45.30045.300
296Kéo nắn cột sống thắt lưngLần45.30045.300
297Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCTLần105.000105.000
298Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp YHCTLần105.000105.000
299Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCTLần105.000105.000
300Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáyLần67.30067.300
301Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biênLần67.30067.300
302Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tínhLần67.30067.300
303Điện nhĩ châm điều trị đau đau đầu, đau nửa đầuLần67.30067.300
304Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu nãoLần67.30067.300
305Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh VLần67.30067.300
306Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ nãoLần67.30067.300
307Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chiLần67.30067.300
308Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trênLần67.30067.300
309Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dướiLần67.30067.300
310Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóaLần67.30067.300
311Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấpLần67.30067.300
312Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vaiLần67.30067.300
313Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớpLần67.30067.300
314Điện nhĩ châm điều trị đau lưngLần67.30067.300
315Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinhLần67.30067.300
316Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nôngLần67.30067.300
317Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vậtLần67.30067.300
318Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do ZonaLần67.30067.300
319Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinhLần67.30067.300
320Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặtLần67.30067.300
321Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu nãoLần143.000143.000
322Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng- hôngLần143.000143.000
323Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáyLần143.000143.000
324Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biênLần143.000143.000
325Cấy chỉ điều trị liệt chi trênLần143.000143.000
326Cấy chỉ điều trị liệt chi dướiLần143.000143.000
327Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vaiLần143.000143.000
328Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớpLần143.000143.000
329Cấy chỉ điều trị đau lưngLần143.000143.000
330Điện châm điều trị huyết áp thấpLần67.30067.300
331Điện châm điều trị chứng tic cơ mặtLần67.30067.300
332Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu nãoLần65.50065.500
333Phẫu thuật u thần kinh ngoại biênLần2.318.0002.318.000
334Phẫu thuật u thần kinh trên daLần705.000705.000
335Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổiLần1.756.0001.756.000
336Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuầnLần6.799.0006.799.000
337Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương mạch máu chiLần2.851.0002.851.000
338Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại viLần2.851.0002.851.000
339Lấy sỏi bàng quangLần4.098.0004.098.000
340Dẫn lưu nước tiểu bàng quangLần1.751.0001.751.000
341Dẫn lưu áp xe khoang RetziusLần1.751.0001.751.000
342Dẫn lưu bàng quang đơn thuầnLần1.242.0001.242.000
343Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểuLần1.751.0001.751.000
344Nong niệu đạoLần241.000241.000
345Cắt bỏ tinh hoànLần2.321.0002.321.000
346Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoànLần2.321.0002.321.000
347Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoànLần1.242.0001.242.000
348Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dàiLần1.242.0001.242.000
349Cắt hẹp bao quy đầuLần1.242.0001.242.000
350Mở rộng lỗ sáoLần1.242.0001.242.000
351Mở thông dạ dàyLần2.514.0002.514.000
352Mở bụng thăm dòLần2.514.0002.514.000
353Mở bụng thăm dò, sinh thiếtLần2.514.0002.514.000
354Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràngLần3.579.0003.579.000
355Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột nonLần3.579.0003.579.000
356Cắt dây chằng, gỡ dính ruộtLần2.498.0002.498.000
357Tháo xoắn ruột nonLần2.498.0002.498.000
358Tháo lồng ruột nonLần2.498.0002.498.000
359Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…)Lần3.579.0003.579.000
360Cắt ruột non hình chêmLần3.579.0003.579.000
361Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoàiLần4.629.0004.629.000
362Gỡ dính sau mổ lạiLần2.498.0002.498.000
363Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụngLần2.832.0002.832.000
364Đóng mở thông ruột nonLần3.579.0003.579.000
365Nối tắt ruột non – đại tràng hoặc trực tràngLần4.293.0004.293.000
366Nối tắt ruột non – ruột nonLần4.293.0004.293.000
367Cắt ruột thừa đơn thuầnLần2.561.0002.561.000
368Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụngLần2.561.0002.561.000
369Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxeLần2.561.0002.561.000
370Dẫn lưu áp xe ruột thừaLần2.832.0002.832.000
371Các phẫu thuật ruột thừa khácLần2.561.0002.561.000
372Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràngLần2.514.0002.514.000
373Khâu lỗ thủng đại tràngLần3.579.0003.579.000
374Làm hậu môn nhân tạoLần2.514.0002.514.000
375Lấy dị vật trực tràngLần3.579.0003.579.000
376Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràngLần3.579.0003.579.000
377Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan – Morgan hoặc Ferguson)Lần2.562.0002.562.000
378Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợLần2.562.0002.562.000
379Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD)Lần2.562.0002.562.000
380Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giảnLần2.562.0002.562.000
381Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ)Lần2.562.0002.562.000
382Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome)Lần1.242.0001.242.000
383Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…)Lần1.242.0001.242.000
384Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu mônLần1.898.0001.898.000
385Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giảnLần2.248.0002.248.000
386Dẫn lưu áp xe ganLần2.832.0002.832.000
387Mở thông túi mậtLần1.965.0001.965.000
388Cắt lách do chấn thươngLần4.472.0004.472.000
389Khâu vết thương láchLần2.851.0002.851.000
390Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp BassiniLần3.258.0003.258.000
391Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp ShouldiceLần3.258.0003.258.000
392Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và ShouldiceLần3.258.0003.258.000
393Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp LichtensteinLần3.258.0003.258.000
394Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phátLần3.258.0003.258.000
395Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bênLần3.258.0003.258.000
396Phẫu thuật điều trị thoát vị đùiLần3.258.0003.258.000
397Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụngLần3.258.0003.258.000
398Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khácLần3.258.0003.258.000
399Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốnLần1.965.0001.965.000
400Phẫu thuật cắt u thành bụngLần1.965.0001.965.000
401Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổLần2.612.0002.612.000
402Khâu vết thương thành bụngLần1.965.0001.965.000
403Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưuLần2.514.0002.514.000
404Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tayLần2.963.0002.963.000
405Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tayLần2.963.0002.963.000
406Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận độngLần4.616.0004.616.000
407Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tayLần3.750.0003.750.000
408Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tayLần2.790.0002.790.000
409Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngónLần2.887.0002.887.000
410Phẫu thuật tổn thương gân AchilleLần2.963.0002.963.000
411Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón ILần2.963.0002.963.000
412Phẫu thuật điều trị đứt gân AchilleLần2.963.0002.963.000
413Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xươngLần1.731.0001.731.000
414Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầuLần2.598.0002.598.000
415Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xươngLần1.731.0001.731.000
416Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùiLần624.000624.000
417Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùiLần344.000344.000
418Nắn, bó bột trật khớp vaiLần319.000319.000
419Nắn, bó bột trật khớp vaiLần164.000164.000
420Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tayLần335.000335.000
421Nắn, bó bột trật khớp khuỷuLần399.000399.000
422Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tayLần399.000399.000
423Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tayLần221.000221.000
424Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tayLần335.000335.000
425Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tayLần254.000254.000
426Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tayLần335.000335.000
427Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tayLần335.000335.000
428Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tayLần254.000254.000
429Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tayLần335.000335.000
430Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tayLần335.000335.000
431Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tayLần212.000212.000
432Nắn, bó bột gãy Pouteau – CollesLần335.000335.000
433Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tayLần234.000234.000
434Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tayLần162.000162.000
435Nắn, bó bột gãy mâm chàyLần335.000335.000
436Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùiLần624.000624.000
437Nắn, bó bột trật khớp gốiLần259.000259.000
438Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chânLần335.000335.000
439Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chânLần335.000335.000
440Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chânLần335.000335.000
441Nắn, bó bột gãy xương chàyLần234.000234.000
442Nắn, bó bột gãy xương gótLần144.000144.000
443Nắn, bó bột gãy xương ngón chânLần234.000234.000
444Nắn, bó bột gãy DupuptrenLần335.000335.000
445Nắn, bó bột gãy MonteggiaLần335.000335.000
446Nắn, bó bột gãy xương bàn chânLần234.000234.000
447Nắn, bó bột trật khớp cổ chânLần259.000259.000
448Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% – 19% diện tích cơ thể ở người lớnLần410.000410.000
449Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớnLần242.000242.000
450Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% – 19% diện tích cơ thể ở trẻ emLần410.000410.000
451Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ emLần242.000242.000
452Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn épLần558.000558.000
453Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâuLần182.000182.000
454Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớnLần2.269.0002.269.000
455Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ emLần2.269.0002.269.000
456Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớnLần2.298.0002.298.000
457Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% – 3% diện tích cơ thể ở trẻ emLần2.920.0002.920.000
458Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ emLần2.298.0002.298.000
459Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏngLần719.000719.000
460Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏngLần21.40021.400
461Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị bệnh nhân bỏngLần178.000178.000
462Tắm điều trị bệnh nhân bỏngLần220.000220.000
463Cắt sẹo khâu kínLần3.288.0003.288.000
464Thay băng điều trị vết thương mạn tínhLần246.000246.000
465Điều trị vết thương mạn tính bằng chiếu tia plasmaLần34.00034.000
466Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cmLần705.000705.000
467Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cmLần705.000705.000
468Cắt các u lành vùng cổLần2.627.0002.627.000
469Cắt các u lành tuyến giápLần1.784.0001.784.000
470Cắt các u nang giáp móngLần2.133.0002.133.000
471Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cmLần1.234.0001.234.000
472Cắt nang răng đường kính dưới 2 cmLần455.000455.000
473Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cmLần820.000820.000
474Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cmLần1.334.0001.334.000
475Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cmLần834.000834.000
476Cắt polyp ống taiLần1.990.0001.990.000
477Cắt polyp mũiLần663.000663.000
478Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cmLần1.965.0001.965.000
479Cắt u sùi đầu miệng sáoLần1.206.0001.206.000
480Cắt u lành dương vậtLần1.965.0001.965.000
481Cắt u vú lành tínhLần2.862.0002.862.000
482Mổ bóc nhân xơ vúLần984.000984.000
483Cắt polyp cổ tử cungLần1.935.0001.935.000
484Cắt u nang buồng trứng xoắnLần2.944.0002.944.000
485Cắt u nang buồng trứngLần2.944.0002.944.000
486Cắt u nang buồng trứng và phần phụLần2.944.0002.944.000
487Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụLần2.944.0002.944.000
488Cắt toàn bộ tử cung, đường bụngLần3.876.0003.876.000
489Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thaiLần2.944.0002.944.000
490Cắt u thành âm đạoLần2.048.0002.048.000
491Bóc nang tuyến BartholinLần1.274.0001.274.000
492Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cmLần1.784.0001.784.000
493Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cmLần1.784.0001.784.000
494Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)Lần1.206.0001.206.000
495Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lênLần2.945.0002.945.000
496Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạpLần4.027.0004.027.000
497Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết…)Lần4.307.0004.307.000
498Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật…)Lần4.307.0004.307.000
499Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp…)Lần5.929.0005.929.000
500Phẫu thuật lấy thai lần đầuLần2.332.0002.332.000
501Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…)Lần4.202.0004.202.000
502Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoaLần3.342.0003.342.000
503Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cungLần4.838.0004.838.000
504Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thaiLần4.585.0004.585.000
505Khâu tử cung do nạo thủngLần2.782.0002.782.000
506Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoaLần55.00055.000
507Đỡ đẻ ngôi ngược (*)Lần1.002.0001.002.000
508Nội xoay thaiLần1.406.0001.406.000
509Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lênLần1.227.0001.227.000
510ForcepsLần952.000952.000
511Giác hútLần952.000952.000
512Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạoLần1.564.0001.564.000
513Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*)Lần587.000587.000
514Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh mônLần2.248.0002.248.000
515Đỡ đẻ thường ngôi chỏmLần706.000706.000
516Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩnLần85.60085.600
517Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thaiLần2.407.0002.407.000
518Nong cổ tử cung do bế sản dịchLần281.000281.000
519Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻLần344.000344.000
520Khâu vòng cổ tử cungLần549.000549.000
521Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cungLần117.000117.000
522Chích áp xe tầng sinh mônLần807.000807.000
523Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toànLần3.876.0003.876.000
524Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khốiLần3.876.0003.876.000
525Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phầnLần3.876.0003.876.000
526Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cungLần3.355.0003.355.000
527Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụLần2.944.0002.944.000
528Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cungLần3.507.0003.507.000
529Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choángLần3.725.0003.725.000
530Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choángLần2.944.0002.944.000
531Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nangLần3.766.0003.766.000
532Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụngLần2.677.0002.677.000
533Phẫu thuật chấn thương tầng sinh mônLần3.710.0003.710.000
534Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụngLần4.109.0004.109.000
535Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)Lần3.668.0003.668.000
536Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoaLần2.782.0002.782.000
537Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn…) sau phẫu thuật sản phụ khoaLần2.612.0002.612.000
538Phẫu thuật cắt polip cổ tử cungLần1.935.0001.935.000
539Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạoLần388.000388.000
540Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh…Lần159.000159.000
541Cắt u thành âm đạoLần2.048.0002.048.000
542Lấy dị vật âm đạoLần573.000573.000
543Khâu rách cùng đồ âm đạoLần1.898.0001.898.000
544Làm lại thành âm đạo, tầng sinh mônLần1.482.0001.482.000
545Chích áp xe tuyến BartholinLần831.000831.000
546Bóc nang tuyến BartholinLần1.274.0001.274.000
547Chích rạch màng trinh do ứ máu kinhLần790.000790.000
548Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạoLần382.000382.000
549Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ, âm đạo, tầng sinh mônLần682.000682.000
550Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dínhLần580.000580.000
551Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyếtLần204.000204.000
552Nạo hút thai trứngLần772.000772.000
553Dẫn lưu cùng đồ DouglasLần835.000835.000
554Chọc dò túi cùng DouglasLần280.000280.000
555Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứngLần880.000880.000
556Chích áp xe vúLần219.000219.000
557Soi cổ tử cungLần61.50061.500
558Cắt u vú lành tínhLần2.862.0002.862.000
559Bóc nhân xơ vúLần984.000984.000
560Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinhLần653.000653.000
561Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi)Lần559.000559.000
562Chọc dò tủy sống sơ sinhLần107.000107.000
563Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinhLần90.10090.100
564Rửa dạ dày sơ sinhLần119.000119.000
565Đặt sonde hậu môn sơ sinhLần82.10082.100
566Bóp bóng Ambu, thổi ngạt sơ sinhLần479.000479.000
567Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏLần2.860.0002.860.000
568Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏLần2.860.0002.860.000
569Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuầnLần302.000302.000
570Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18Lần1.152.0001.152.000
571Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũLần587.000587.000
572Hút thai dưới siêu âmLần456.000456.000
573Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân khôngLần396.000396.000
574Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuầnLần183.000183.000
575Hút thai + Triệt sản qua đường rạch nhỏLần2.860.0002.860.000
576Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân khôngLần384.000384.000
577Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOLLần2.654.0002.654.000
578Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOLLần1.634.0001.634.000
579Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối…) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoáLần963.000963.000
580Cắt u da mi không ghépLần724.000724.000
581Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp miLần32.90032.900
582Tập nhược thịLần31.70031.700
583Cắt bỏ túi lệLần840.000840.000
584Phẫu thuật mộng đơn thuầnLần870.000870.000
585Lấy dị vật giác mạc sâuLần327.000327.000
586Cắt bỏ chắp có bọcLần78.40078.400
587Khâu cò mi, tháo còLần400.000400.000
588Chích dẫn lưu túi lệLần78.40078.400
589Khâu da mi đơn giảnLần809.000809.000
590Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắtLần926.000926.000
591Khâu phủ kết mạcLần638.000638.000
592Khâu giác mạcLần764.000764.000
593Khâu củng mạcLần814.000814.000
594Thăm dò, khâu vết thương củng mạcLần1.112.0001.112.000
595Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)Lần1.104.0001.104.000
596Bơm hơi / khí tiền phòngLần740.000740.000
597Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dàiLần740.000740.000
598Múc nội nhãnLần539.000539.000
599Phẫu thuật quặmLần1.235.0001.235.000
600Phẫu thuật quặmLần638.000638.000
601Phẫu thuật quặmLần1.417.0001.417.000
602Phẫu thuật quặmLần845.000845.000
603Phẫu thuật quặmLần1.068.0001.068.000
604Phẫu thuật quặmLần1.640.0001.640.000
605Phẫu thuật quặmLần1.837.0001.837.000
606Phẫu thuật quặmLần1.236.0001.236.000
607Cắt chỉ khâu giác mạcLần32.90032.900
608Tiêm dưới kết mạcLần47.50047.500
609Tiêm cạnh nhãn cầuLần47.50047.500
610Tiêm hậu nhãn cầuLần47.50047.500
611Bơm thông lệ đạoLần94.40094.400
612Bơm thông lệ đạoLần59.40059.400
613Lấy dị vật kết mạcLần64.40064.400
614Khâu kết mạcLần809.000809.000
615Lấy calci kết mạcLần35.20035.200
616Cắt chỉ khâu da mi đơn giảnLần32.90032.900
617Cắt chỉ khâu kết mạcLần32.90032.900
618Đốt lông xiêu, nhổ lông siêuLần47.90047.900
619Bơm rửa lệ đạoLần36.70036.700
620Chích chắp, lẹo, nang lông mi, chích áp xe mi, kết mạcLần78.40078.400
621Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ miLần35.20035.200
622Rửa cùng đồLần41.60041.600
623Cấp cứu bỏng mắt ban đầuLần339.000339.000
624Bóc sợi giác mạc (Viêm giác mạc sợi)Lần82.10082.100
625Bóc giả mạcLần82.10082.100
626Rạch áp xe miLần186.000186.000
627Rạch áp xe túi lệLần186.000186.000
628Soi đáy mắt trực tiếpLần52.50052.500
629Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gươngLần52.50052.500
630Soi đáy mắt bằng SchepensLần52.50052.500
631Soi góc tiền phòngLần52.50052.500
632Theo dõi nhãn áp 3 ngàyLần107.000107.000
633Test thử cảm giác giác mạcLần39.60039.600
634Test phát hiện khô mắtLần39.60039.600
635Nghiệm pháp phát hiện glôcômLần107.000107.000
636Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểmLần28.80028.800
637Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..)Lần25.90025.900
638Đo khúc xạ máyLần9.9009.900
639Đo khúc xạ giác mạc JavalLần36.20036.200
640Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái taiLần1.334.0001.334.000
641Chích rạch màng nhĩLần61.20061.200
642Khâu vết rách vành taiLần178.000178.000
643Bơm hơi vòi nhĩLần115.000115.000
644Phẫu thuật nạo vét sụn vành taiLần954.000954.000
645Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê)Lần514.000514.000
646Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê)Lần155.000155.000
647Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]Lần514.000514.000
648Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]Lần155.000155.000
649Chọc hút dịch vành taiLần52.60052.600
650Làm thuốc taiLần20.50020.500
651Lấy nút biểu bì ống tai ngoàiLần62.90062.900
652Nội soi đốt điện cuốn mũi dướiLần447.000447.000
653Bẻ cuốn mũiLần133.000133.000
654Nâng xương chính mũi sau chấn thươngLần2.672.0002.672.000
655Chọc rửa xoang hàmLần278.000278.000
656Phương pháp ProetzLần57.60057.600
657Nhét bấc mũi sauLần116.000116.000
658Nhét bấc mũi trướcLần116.000116.000
659Cầm máu mũi bằng MerocelLần205.000205.000
660Lấy dị vật mũi gây tê/gây mêLần194.000194.000
661Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mêLần673.000673.000
662Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (Bạc Nitrat)Lần#N/A#N/A
663Hút rửa mũi, xoang sau mổLần140.000140.000
664Chích áp xe sàn miệngLần263.000263.000
665Chích áp xe quanh AmidanLần263.000263.000
666Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, Nạo VALần116.000116.000
667Lấy dị vật họng miệngLần40.80040.800
668Lấy dị vật hạ họngLần40.80040.800
669Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họngLần954.000954.000
670Đốt họng hạt bằng nhiệtLần79.10079.100
671Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng)Lần130.000130.000
672Áp lạnh Amidan (Nitơ, CO2 lỏng)Lần193.000193.000
673Bơm thuốc thanh quảnLần20.50020.500
674Đặt nội khí quảnLần568.000568.000
675Thay canuynLần247.000247.000
676Khí dung mũi họngLần20.40020.400
677Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mêLần263.000263.000
678Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây têLần290.000290.000
679Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mêLần513.000513.000
680Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây têLần508.000508.000
681Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổLần305.000305.000
682Cắt chỉ sau phẫu thuậtLần32.90032.900
683Thay băng vết mổLần57.60057.600
684Thay băng vết mổLần112.000112.000
685Thay băng vết mổLần179.000179.000
686Thay băng vết mổLần240.000240.000
687Thay băng vết mổLần82.40082.400
688Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổLần186.000186.000
689Lấy cao răngLần134.000134.000
690Lấy cao răngLần77.00077.000
691Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảyLần565.000565.000
692Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảyLần795.000795.000
693Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảyLần422.000422.000
694Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảyLần925.000925.000
695Điều trị tủy lạiLần954.000954.000
696Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp CompositeLần247.000247.000
697Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng CompositeLần247.000247.000
698Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng AmalgamLần247.000247.000
699Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer CementLần247.000247.000
700Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer CementLần337.000337.000
701Phục hồi cổ răng bằng CompositeLần337.000337.000
702Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗLần337.000337.000
703Phẫu thuật nhổ răng ngầmLần207.000207.000
704Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trênLần342.000342.000
705Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dướiLần342.000342.000
706Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thânLần342.000342.000
707Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răngLần342.000342.000
708Nhổ răng vĩnh viễnLần207.000207.000
709Nhổ răng vĩnh viễn lung layLần102.000102.000
710Nhổ chân răng vĩnh viễnLần190.000190.000
711Nhổ răng thừaLần207.000207.000
712Cắt lợi trùm răng khôn hàm dướiLần158.000158.000
713Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợpLần212.000212.000
714Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợpLần212.000212.000
715Trám bít hố rãnh bằng nhựa SealantLần212.000212.000
716Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer CementLần212.000212.000
717Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phụcLần334.000334.000
718Điều trị tuỷ răng sữaLần271.000271.000
719Điều trị tuỷ răng sữaLần382.000382.000
720Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi HydroxitLần460.000460.000
721Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng AmalgamLần97.00097.000
722Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer CementLần97.00097.000
723Nắn sai khớp thái dương hàmLần103.000103.000
724Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây têLần1.662.0001.662.000
725Điều trị bằng các dòng điện xungLần41.40041.400
726Điều trị bằng tia hồng ngoạiLần35.20035.200
727Điều trị bằng ParafinLần42.40042.400
728Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa ngườiLần42.30042.300
729Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa ngườiLần46.90046.900
730Tập với ròng rọcLần11.20011.200
731Tập với xe đạp tậpLần11.20011.200
732Siêu âm tuyến giápLần43.90043.900
733Siêu âm các tuyến nước bọtLần43.90043.900
734Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặtLần43.90043.900
735Siêu âm hạch vùng cổLần43.90043.900
736Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổLần82.30082.300
737Siêu âm màng phổiLần43.90043.900
738Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)Lần43.90043.900
739Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)Lần43.90043.900
740Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)Lần43.90043.900
741Siêu âm tử cung phần phụLần43.90043.900
742Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)Lần43.90043.900
743Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụngLần82.30082.300
744Siêu âm Doppler gan láchLần82.30082.300
745Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…)Lần222.000222.000
746Siêu âm Doppler động mạch thậnLần222.000222.000
747Siêu âm Doppler tử cung phần phụLần82.30082.300
748Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụngLần43.90043.900
749Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạoLần181.000181.000
750Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụngLần82.30082.300
751Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầuLần43.90043.900
752Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữaLần43.90043.900
753Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuốiLần43.90043.900
754Siêu âm Doppler động mạch tử cungLần222.000222.000
755Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)Lần43.90043.900
756Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)Lần43.90043.900
757Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dướiLần222.000222.000
758Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọLần222.000222.000
759Siêu âm Doppler tim, van timLần222.000222.000
760Siêu âm tuyến vú hai bênLần43.90043.900
761Siêu âm Doppler tuyến vúLần82.30082.300
762Siêu âm tinh hoàn hai bênLần43.90043.900
763Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bênLần82.30082.300
764Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêngLần50.20050.200
765Chụp Xquang mặt thẳng nghiêngLần69.20069.200
766Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt caoLần50.20050.200
767Chụp Xquang sọ tiếp tuyếnLần50.20050.200
768Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêngLần56.20056.200
769Chụp Xquang Blondeau [Blondeau + Hirtz]Lần50.20050.200
770Chụp Xquang HirtzLần50.20050.200
771Chụp Xquang hàm chếch một bênLần50.20050.200
772Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyếnLần50.20050.200
773Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêngLần50.20050.200
774Chụp Xquang SchullerLần50.20050.200
775Chụp Xquang khớp thái dương hàmLần50.20050.200
776Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical)Lần13.10013.100
777Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing)Lần65.40065.400
778Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêngLần69.20069.200
779Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bênLần50.20050.200
780Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2Lần50.20050.200
781Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếchLần56.20056.200
782Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêngLần56.20056.200
783Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bênLần56.20056.200
784Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêngLần56.20056.200
785Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡnLần56.20056.200
786Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêngLần56.20056.200
787Chụp Xquang khung chậu thẳngLần50.20050.200
788Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếchLần50.20050.200
789Chụp Xquang khớp vai thẳngLần50.20050.200
790Chụp Xquang khớp vai thẳng [thẳng và nghiêng]Lần69.20069.200
791Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếchLần50.20050.200
792Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêngLần50.20050.200
793Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêngLần56.20056.200
794Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếchLần56.20056.200
795Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)Lần50.20050.200
796Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêngLần56.20056.200
797Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếchLần56.20056.200
798Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếchLần50.20050.200
799Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bênLần56.20056.200
800Chụp Xquang khớp háng nghiêngLần50.20050.200
801Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêngLần56.20056.200
802Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếchLần56.20056.200
803Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chèLần56.20056.200
804Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêngLần56.20056.200
805Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếchLần56.20056.200
806Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếchLần56.20056.200
807Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêngLần56.20056.200
808Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳngLần69.20069.200
809Chụp Xquang ngực thẳngLần50.20050.200
810Chụp Xquang ngực thẳng [thẳng và nghiêng]Lần69.20069.200
811Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bênLần50.20050.200
812Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêngLần56.20056.200
813Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếchLần56.20056.200
814Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡnLần50.20050.200
815Chụp Xquang thực quản cổ nghiêngLần101.000101.000
816Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêngLần56.20056.200
817Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [thẳng và nghiêng]Lần69.20069.200
818Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âmLần558.000558.000
819Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiếtLần513.000513.000
820Nội soi tai mũi họngLần104.000104.000
821Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràngLần244.000244.000
822Ghi điện não đồ thông thườngLần64.30064.300
823Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ, Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự độngLần63.50063.500
824Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ, Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự độngLần63.50063.500
825Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ, Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ côngLần55.30055.300
826Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự độngLần40.40040.400
827Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (Tên khác: TCK) bằng máy bán tự động.Lần40.40040.400
828Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự độngLần40.40040.400
829Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự độngLần40.40040.400
830Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự độngLần56.50056.500
831Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự độngLần56.50056.500
832Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự độngLần102.000102.000
833Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự độngLần102.000102.000
834Nghiệm pháp rượu (Ethanol test)Lần28.80028.800
835Nghiệm pháp Von-KaullaLần51.90051.900
836Thời gian máu chảy phương pháp DukeLần12.60012.600
837Thời gian máu chảy phương pháp IvyLần48.40048.400
838Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu)Lần14.90014.900
839Định lượng FDPLần138.000138.000
840Thời gian phục hồi CanxiLần31.10031.100
841Sức bền thẩm thấu hồng cầuLần38.00038.000
842Định lượng sắt huyết thanhLần32.30032.300
843Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)Lần36.90036.900
844Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)Lần40.40040.400
845Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)Lần46.20046.200
846Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)Lần65.80065.800
847Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)Lần69.30069.300
848Huyết đồ (bằng máy đếm laser)Lần69.30069.300
849Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)Lần26.40026.400
850Tìm mảnh vỡ hồng cầuLần17.30017.300
851Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơLần17.30017.300
852Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)Lần36.90036.900
853Tìm giun chỉ trong máuLần34.60034.600
854Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)Lần23.10023.100
855Máu lắng (bằng máy tự động)Lần34.60034.600
856Tìm tế bào HargravesLần64.60064.600
857Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)Lần43.10043.100
858Cặn AddisLần43.10043.100
859Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ côngLần56.00056.000
860Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự độngLần91.60091.600
861Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào họcLần159.000159.000
862Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâmLần17.30017.300
863Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kếLần30.00030.000
864Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)Lần34.60034.600
865Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22ºC, 37ºC, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/GelcardLần464.000464.000
866Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật ống nghiệm)Lần28.80028.800
867Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)Lần68.00068.000
868Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm)Lần74.80074.800
869Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)Lần74.80074.800
870Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm)Lần39.10039.100
871Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá)Lần39.10039.100
872Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy)Lần39.10039.100
873Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên thẻ)Lần57.70057.700
874Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầuLần23.10023.100
875Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tươngLần20.70020.700
876Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầuLần46.20046.200
877Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tươngLần28.80028.800
878Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)Lần86.60086.600
879Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm)Lần31.10031.100
880Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá)Lần31.10031.100
881Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)Lần80.80080.800
882Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm)Lần80.80080.800
883Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)Lần80.80080.800
884Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm)Lần80.80080.800
885Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máuLần23.10023.100
886Định lượng Acid Uric [Máu]Lần21.50021.500
887Định lượng Albumin [Máu]Lần21.50021.500
888Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]Lần21.50021.500
889Đo hoạt độ Amylase [Máu]Lần21.50021.500
890Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]Lần91.60091.600
891Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]Lần21.50021.500
892Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]Lần21.50021.500
893Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]Lần21.50021.500
894Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]Lần21.50021.500
895Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu]Lần581.000581.000
896Định lượng Calci toàn phần [Máu]Lần12.90012.900
897Định lượng Calci ion hoá [Máu]Lần16.10016.100
898Định lượng canci ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu]Lần12.90012.900
899Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu]Lần26.90026.900
900Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)Lần26.90026.900
901Định lượng Cortisol (máu)Lần91.60091.600
902Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]Lần53.80053.800
903Định lượng Creatinin (máu)Lần21.50021.500
904Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]Lần29.00029.000
905Định lượng Ethanol (cồn) [Máu]Lần32.30032.300
906Định lượng Ferritin [Máu]Lần80.80080.800
907Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu]Lần64.60064.600
908Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu]Lần64.60064.600
909Định lượng Glucose [Máu]Lần21.50021.500
910Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]Lần19.20019.200
911Định lượng HbA1c [Máu]Lần101.000101.000
912Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]Lần26.90026.900
913Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu]Lần96.90096.900
914Định lượng LDL – C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]Lần26.90026.900
915Định lượng Mg [Máu]Lần32.30032.300
916Định lượng Phospho (máu)Lần21.50021.500
917Định lượng Protein toàn phần [Máu]Lần21.50021.500
918Định lượng Sắt [Máu]Lần32.30032.300
919Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu]Lần64.60064.600
920Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu]Lần64.60064.600
921Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]Lần26.90026.900
922Định lượng Troponin T [Máu]Lần75.40075.400
923Định lượng Troponin I [Máu]Lần75.40075.400
924Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]Lần59.20059.200
925Định lượng Urê máu [Máu]Lần21.50021.500
926Điện giải (Na, K, Cl) (niệu)Lần29.00029.000
927Định tính Amphetamin (test nhanh) [niệu]Lần43.10043.100
928Định lượng Amylase (niệu)Lần37.70037.700
929Định lượng Axit Uric (niệu)Lần16.10016.100
930Định lượng Canxi (niệu)Lần24.60024.600
931Định lượng Cortisol (niệu)Lần91.60091.600
932Định lượng Creatinin (niệu)Lần16.10016.100
933Định lượng Dưỡng chấp [niệu]Lần26.90026.900
934Định tính Dưỡng chấp [niệu]Lần21.50021.500
935Định lượng Glucose (niệu)Lần13.90013.900
936Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu]Lần43.10043.100
937Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]Lần43.10043.100
938Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]Lần43.10043.100
939Định tính Codein (test nhanh) [niệu]Lần43.10043.100
940Định tính Porphyrin [niệu]Lần53.10053.100
941Định lượng Protein (niệu)Lần13.90013.900
942Định tính Protein Bence -jones [niệu]Lần21.50021.500
943Định lượng Urê (niệu)Lần16.10016.100
944Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)Lần27.40027.400
945Định lượng Clo (dịch não tuỷ)Lần22.50022.500
946Định lượng Glucose (dịch não tuỷ)Lần12.90012.900
947Phản ứng Pandy [dịch]Lần8.5008.500
948Định lượng Protein (dịch não tuỷ)Lần10.70010.700
949Định lượng Amylase (dịch)Lần21.50021.500
950Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]Lần21.50021.500
951Định lượng Cholesterol toàn phần (dịch chọc dò)Lần26.90026.900
952Định lượng Creatinin (dịch)Lần21.50021.500
953Định lượng Glucose (dịch chọc dò)Lần12.90012.900
954Định lượng Protein (dịch chọc dò)Lần21.50021.500
955Phản ứng Rivalta [dịch]Lần8.5008.500
956Định lượng Triglycerid (dịch chọc dò)Lần26.90026.900
957Đo tỷ trọng dịch chọc dòLần27.40027.400
958Định lượng Urê (dịch)Lần21.50021.500
959Định lượng CRPLần53.80053.800
960Vi khuẩn nhuộm soiLần68.00068.000
961Vi khuẩn test nhanhLần238.000238.000
962Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thườngLần238.000238.000
963Vi khuẩn kháng thuốc định tínhLần196.000196.000
964Vi hệ đường ruộtLần29.70029.700
965AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-NeelsenLần68.00068.000
966AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quangLần65.60065.600
967Mycobacterium tuberculosis MantouxLần11.90011.900
968Mycobacterium leprae nhuộm soiLần68.00068.000
969Vibrio cholerae nhuộm soiLần68.00068.000
970Neisseria gonorrhoeae nhuộm soiLần68.00068.000
971Neisseria meningitidis nhuộm soiLần68.00068.000
972Chlamydia test nhanhLần71.60071.600
973Helicobacter pylori Ag test nhanhLần156.000156.000
974Leptospira test nhanhLần138.000138.000
975Mycoplasma hominis test nhanhLần238.000238.000
976Salmonella WidalLần178.000178.000
977Streptococcus pyogenes ASOLần41.70041.700
978Treponema pallidum soi tươiLần68.00068.000
979Treponema pallidum nhuộm soiLần68.00068.000
980Treponema pallidum test nhanhLần238.000238.000
981Ureaplasma urealyticum test nhanhLần238.000238.000
982Virus test nhanhLần238.000238.000
983HBsAg test nhanhLần53.60053.600
984HBsAg miễn dịch bán tự độngLần74.70074.700
985HBsAb test nhanhLần59.70059.700
986HBsAb miễn dịch bán tự độngLần71.60071.600
987HBsAb định lượngLần116.000116.000
988HBc IgM miễn dịch bán tự độngLần113.000113.000
989HBcAb test nhanhLần59.70059.700
990HBc total miễn dịch bán tự độngLần71.60071.600
991HBeAg test nhanhLần59.70059.700
992HBeAg miễn dịch bán tự độngLần95.50095.500
993HCV Ab test nhanhLần53.60053.600
994HCV Ab miễn dịch bán tự độngLần119.000119.000
995HAV Ab test nhanhLần119.000119.000
996HAV IgM miễn dịch bán tự độngLần106.000106.000
997HAV total miễn dịch bán tự độngLần101.000101.000
998HEV Ab test nhanhLần119.000119.000
999HEV IgM test nhanhLần119.000119.000
1000HEV IgM miễn dịch bán tự độngLần313.000313.000
1001HEV IgG miễn dịch bán tự độngLần313.000313.000
1002HEV IgG miễn dịch tự độngLần313.000313.000
1003HIV Ab test nhanhLần53.60053.600
1004HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự độngLần130.000130.000
1005HIV Ag/Ab miễn dịch tự độngLần130.000130.000
1006Dengue virus NS1Ag test nhanhLần130.000130.000
1007Dengue virus IgA test nhanhLần238.000238.000
1008Dengue virus NS1Ag miễn dịch bán tự độngLần154.000154.000
1009Dengue virus IgM/IgG test nhanhLần130.000130.000
1010Dengue virus IgM miễn dịch bán tự độngLần154.000154.000
1011Dengue virus IgG miễn dịch bán tự độngLần154.000154.000
1012EV71 IgM/IgG test nhanhLần114.000114.000
1013Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươiLần38.20038.200
1014Hồng cầu trong phân test nhanhLần65.60065.600
1015Đơn bào đường ruột soi tươiLần41.70041.700
1016Đơn bào đường ruột nhuộm soiLần41.70041.700
1017Trứng giun, sán soi tươiLần41.70041.700
1018Trứng giun soi tập trungLần41.70041.700
1019Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươiLần41.70041.700
1020Cryptosporidium test nhanhLần238.000238.000
1021Trichomonas vaginalis soi tươiLần41.70041.700
1022Trichomonas vaginalis nhuộm soiLần41.70041.700
1023Vi nấm soi tươiLần41.70041.700
1024Vi nấm test nhanhLần238.000238.000
1025Vi nấm nhuộm soiLần41.70041.700
1026Tế bào học dịch màng bụng, màng timLần159.000159.000
1027Tế bào học nước tiểuLần159.000159.000
1028Tế bào học đờmLần159.000159.000
1029Tế bào học dịch các tổn thương dạng nangLần159.000159.000
1030Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiếtLần328.000328.000
1031Nhuộm phiến đồ tế bào theo PapanicolaouLần349.000349.000
1032Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quyLần159.000159.000
1033Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dàyLần2.896.0002.896.000
1034Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừaLần2.564.0002.564.000
1035Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụngLần2.564.0002.564.000
1036Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừaLần2.564.0002.564.000
1037Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụngLần2.564.0002.564.000
1038Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừaLần2.896.0002.896.000
1039Phẫu thuật nội soi cắt túi mậtLần3.093.0003.093.000
1040Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra daLần2.167.0002.167.000
1041Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưuLần2.167.0002.167.000
1042Nội soi ổ bụng chẩn đoánLần1.456.0001.456.000
1043Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứngLần5.071.0005.071.000
1044Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2cmLần705.000705.000
1045Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2cm trở lênLần705.000705.000
1046Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắtLần926.000926.000
1047Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2cm)Lần724.000724.000
1048Khâu vết thương vùng môiLần1.242.0001.242.000
1049Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổLần2.598.0002.598.000
1050Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chứcLần2.598.0002.598.000
1051Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặtLần2.998.0002.998.000
1052Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vúLần2.862.0002.862.000
1053Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đèLần2.887.0002.887.000
1054Phẫu thuật điều trị vết thương dương vậtLần2.598.0002.598.000
1055Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vítLần3.750.0003.750.000
1056Nối gân gấpLần2.963.0002.963.000
1057Nối gân duỗiLần2.963.0002.963.000
1058Rubella virus IgG miễn dịch tự độngLần 119,000
1059Rubella virus IgM miễn dịch tự độngLần 143,000
1060DOUBLE TESTLần 450,000
1061TRIPLE TESTLần 450,100
1062Định tính met-Amphetamin (test nhanh) [niệu]Lần 43,100
1063Đặt và tháo dụng cụ tử cungLần 222,000
1064Cấy – tháo thuốc tránh thai (loại một nang)Lần 214,000