Trung tâm Y tế huyện Phú Tân công bố mức thu đối với các dịch vụ khám bệnh đang được thực hiện tại đơn vị. Bảng giá này được xây dựng theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 24/12/2019 của UBND tỉnh An Giang và được áp dụng từ ngày 01/01/2020.
Mức phí được chia thành hai nhóm: giá áp dụng đối với người sử dụng BHYT và giá dành cho trường hợp không sử dụng BHYT.
1. Chi phí khám các chuyên khoa
Đối với các chuyên khoa dưới đây, mức thu là 30.500 đồng/lần khám. Mức giá này được áp dụng giống nhau cho cả người có BHYT và người không có BHYT:
| STT | Dịch vụ khám | Đơn vị tính | Giá BHYT (đồng) | Giá không BHYT (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám Nội | Lần | 30.500 | 30.500 |
| 2 | Khám Nhi | Lần | 30.500 | 30.500 |
| 3 | Khám Lao | Lần | 30.500 | 30.500 |
| 4 | Khám Da liễu | Lần | 30.500 | 30.500 |
| 5 | Khám Tâm thần | Lần | 30.500 | 30.500 |
| 6 | Khám Nội tiết | Lần | 30.500 | 30.500 |
| 7 | Khám Y học cổ truyền | Lần | 30.500 | 30.500 |
| 8 | Khám Ngoại | Lần | 30.500 | 30.500 |
| 9 | Khám Phụ sản | Lần | 30.500 | 30.500 |
| 10 | Khám Mắt | Lần | 30.500 | 30.500 |
| 11 | Khám Tai – Mũi – Họng | Lần | 30.500 | 30.500 |
| 12 | Khám Răng – Hàm – Mặt | Lần | 30.500 | 30.500 |
| 13 | Khám Phục hồi chức năng | Lần | 30.500 | 30.500 |
Như vậy, nhóm khám chuyên khoa từ Nội, Nhi, Da liễu, Mắt, Tai – Mũi – Họng cho đến Răng – Hàm – Mặt, Phục hồi chức năng… đều có cùng mức phí 30.500 đồng cho mỗi lần khám.
2. Khám tại phòng khám đa khoa khu vực
Dịch vụ khám tại PKĐKKV (Phòng khám đa khoa khu vực) có mức thu:
- 27.500 đồng/lần đối với người có BHYT.
- 27.500 đồng/lần đối với người không có BHYT.
3. Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa
Đối với dịch vụ khám nhằm cấp giấy chứng thương hoặc phục vụ giám định y khoa, mức phí là:
- 160.000 đồng/lần đối với trường hợp không thuộc phạm vi thanh toán BHYT.
Mức phí trên không bao gồm chi phí xét nghiệm và X-quang nếu người sử dụng dịch vụ có phát sinh các kỹ thuật này.
4. Khám sức khỏe cho người lao động, người lái xe và khám định kỳ
Dịch vụ khám sức khỏe toàn diện dành cho:
- Người lao động;
- Người lái xe;
- Người thực hiện khám sức khỏe định kỳ;
có mức phí 160.000 đồng/lần.
Mức phí này được tính cho phần khám sức khỏe và không bao gồm chi phí xét nghiệm, X-quang.
5. Khám sức khỏe cho người đi xuất khẩu lao động
Đối với người có nhu cầu khám sức khỏe toàn diện để đi xuất khẩu lao động, mức thu được công bố là:
450.000 đồng/lần.
Khoản phí này cũng được ghi rõ là không bao gồm chi phí xét nghiệm và X-quang.
Tổng hợp nhanh
| Nhóm dịch vụ | Mức phí |
|---|---|
| Khám Nội, Nhi, Lao, Da liễu, Tâm thần, Nội tiết | 30.500 đồng/lần |
| Khám Y học cổ truyền, Ngoại, Phụ sản, Mắt | 30.500 đồng/lần |
| Khám Tai – Mũi – Họng, Răng – Hàm – Mặt, PHCN | 30.500 đồng/lần |
| Khám tại PKĐKKV | 27.500 đồng/lần |
| Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa | 160.000 đồng/lần |
| Khám sức khỏe lao động, lái xe, định kỳ | 160.000 đồng/lần |
| Khám sức khỏe cho người đi xuất khẩu lao động | 450.000 đồng/lần |
Lưu ý: Các khoản xét nghiệm và X-quang không nằm trong mức phí của ba nhóm dịch vụ được ghi chú loại trừ ở trên; nếu có thực hiện, chi phí các dịch vụ đó được tính riêng theo quy định tương ứng.